vandalizes

[Mỹ]/ˈvændəlaɪzɪz/
[Anh]/ˈvændəlaɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cố ý phá hủy hoặc làm hư hại tài sản, đặc biệt là tài sản công cộng

Cụm từ & Cách kết hợp

vandalizes property

phá hoại tài sản

vandalizes public spaces

phá hoại không gian công cộng

vandalizes signs

phá hoại biển báo

vandalizes buildings

phá hoại các tòa nhà

vandalizes artwork

phá hoại tác phẩm nghệ thuật

vandalizes vehicles

phá hoại các phương tiện giao thông

vandalizes monuments

phá hoại các đài tưởng niệm

vandalizes fences

phá hoại hàng rào

vandalizes parks

phá hoại các công viên

vandalizes schools

phá hoại các trường học

Câu ví dụ

the teenager vandalizes public property regularly.

Người thiếu niên thường xuyên phá hoại tài sản công cộng.

it is illegal to vandalize someone else's belongings.

Việc phá hoại tài sản của người khác là bất hợp pháp.

they vandalize the school walls with graffiti.

Họ vẽ graffiti lên tường trường học.

the community came together to repair the areas vandalized last week.

Cộng đồng đã cùng nhau sửa chữa những khu vực bị phá hoại vào tuần trước.

vandalizes often target places that are poorly monitored.

Những kẻ phá hoại thường nhắm vào những nơi được giám sát kém.

they face charges if they vandalize the city’s property.

Họ sẽ phải đối mặt với cáo buộc nếu họ phá hoại tài sản của thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay