| số nhiều | vantages |
vantage point
điểm thuận lợi
strategic vantage
vị trí chiến lược
gain a vantage
giành được vị trí thuận lợi
vantage over competitors
vị trí vượt trội so với đối thủ
a point of vantage (=a coign(e) of vantage; vantage-ground)
điểm quan sát thuận lợi (=một vị trí quan sát; địa điểm quan sát thuận lợi)
from my vantage point I could see into the front garden.
từ vị trí quan sát của tôi, tôi có thể nhìn vào khu vườn phía trước.
the past is continuously reinterpreted from the vantage point of the present.
Quá khứ liên tục được diễn giải lại từ góc độ của hiện tại.
People stood at every coign of vantage on both sides of the road to watch the gala parade.
Người dân đứng ở mọi vị trí thuận lợi ở cả hai bên đường để xem cuộc diễu hành gala.
from a strategic vantage point
từ một vị trí quan sát chiến lược
to gain a vantage over the competition
để giành lợi thế hơn đối thủ
to see things from a different vantage point
nhìn mọi thứ từ một góc độ khác
to use someone's vantage as a lookout
sử dụng vị trí quan sát của ai đó làm điểm canh gác
to assess the situation from a vantage
đánh giá tình hình từ một vị trí quan sát
to have a vantage in negotiations
có lợi thế trong đàm phán
to position oneself in a vantage
vị trí mình ở một vị trí thuận lợi
to take vantage of an opportunity
tận dụng cơ hội
to gain a vantage point for photography
để có được một vị trí quan sát thuận lợi cho việc chụp ảnh
to secure a vantage for the performance
đảm bảo một vị trí quan sát cho buổi biểu diễn
vantage point
điểm thuận lợi
strategic vantage
vị trí chiến lược
gain a vantage
giành được vị trí thuận lợi
vantage over competitors
vị trí vượt trội so với đối thủ
a point of vantage (=a coign(e) of vantage; vantage-ground)
điểm quan sát thuận lợi (=một vị trí quan sát; địa điểm quan sát thuận lợi)
from my vantage point I could see into the front garden.
từ vị trí quan sát của tôi, tôi có thể nhìn vào khu vườn phía trước.
the past is continuously reinterpreted from the vantage point of the present.
Quá khứ liên tục được diễn giải lại từ góc độ của hiện tại.
People stood at every coign of vantage on both sides of the road to watch the gala parade.
Người dân đứng ở mọi vị trí thuận lợi ở cả hai bên đường để xem cuộc diễu hành gala.
from a strategic vantage point
từ một vị trí quan sát chiến lược
to gain a vantage over the competition
để giành lợi thế hơn đối thủ
to see things from a different vantage point
nhìn mọi thứ từ một góc độ khác
to use someone's vantage as a lookout
sử dụng vị trí quan sát của ai đó làm điểm canh gác
to assess the situation from a vantage
đánh giá tình hình từ một vị trí quan sát
to have a vantage in negotiations
có lợi thế trong đàm phán
to position oneself in a vantage
vị trí mình ở một vị trí thuận lợi
to take vantage of an opportunity
tận dụng cơ hội
to gain a vantage point for photography
để có được một vị trí quan sát thuận lợi cho việc chụp ảnh
to secure a vantage for the performance
đảm bảo một vị trí quan sát cho buổi biểu diễn
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay