vaporizations

[Mỹ]/[ˈveɪpərəˌzeɪʃənz]/
[Anh]/[ˈveɪpərɪˌzeɪʃənz]/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình bay hơi; Trạng thái bị bay hơi; Các trường hợp hoặc ví dụ về sự bay hơi.

Cụm từ & Cách kết hợp

vaporizations occur

Việc bay hơi xảy ra

rapid vaporizations

Việc bay hơi nhanh

studying vaporizations

Nghiên cứu về việc bay hơi

observed vaporizations

Việc bay hơi được quan sát

multiple vaporizations

Nhiều lần bay hơi

simulating vaporizations

Mô phỏng việc bay hơi

detecting vaporizations

Phát hiện việc bay hơi

recent vaporizations

Việc bay hơi gần đây

extreme vaporizations

Việc bay hơi cực đoan

analyzing vaporizations

Phân tích việc bay hơi

Câu ví dụ

the rapid vaporizations of the liquid nitrogen created a dramatic visual effect.

Việc bay hơi nhanh của nitơ lỏng tạo ra hiệu ứng thị giác ấn tượng.

scientists are studying the vaporizations of various solvents for industrial applications.

Những nhà khoa học đang nghiên cứu các quá trình bay hơi của các dung môi khác nhau cho các ứng dụng công nghiệp.

unexpected vaporizations during the experiment led to a safety hazard.

Các hiện tượng bay hơi bất ngờ trong quá trình thí nghiệm đã dẫn đến nguy cơ an toàn.

the system monitors and controls the vaporizations of the refrigerant.

Hệ thống giám sát và kiểm soát quá trình bay hơi của chất làm lạnh.

we observed significant vaporizations at higher temperatures and lower pressures.

Chúng tôi quan sát thấy các quá trình bay hơi đáng kể ở nhiệt độ cao hơn và áp suất thấp hơn.

the process involves controlled vaporizations of a volatile compound.

Quy trình này bao gồm các quá trình bay hơi được kiểm soát của một hợp chất dễ bay hơi.

analyzing the vaporizations helped us understand the material's properties.

Việc phân tích các quá trình bay hơi giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về tính chất của vật liệu.

the research focused on minimizing unwanted vaporizations in the storage tank.

Nghiên cứu này tập trung vào việc giảm thiểu các quá trình bay hơi không mong muốn trong bồn chứa.

careful measurements of the vaporizations were crucial for accurate modeling.

Các phép đo cẩn thận về các quá trình bay hơi là rất quan trọng cho việc mô hình hóa chính xác.

the efficiency of the process depends on optimizing the vaporizations.

Tính hiệu quả của quy trình phụ thuộc vào việc tối ưu hóa các quá trình bay hơi.

the sudden vaporizations caused a pressure surge in the pipeline.

Các quá trình bay hơi đột ngột đã gây ra một sự tăng đột biến áp suất trong đường ống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay