| số nhiều | varas |
vara value
giá trị của biến
vara type
kiểu dữ liệu của biến
vara name
tên biến
vara list
danh sách biến
vara scope
phạm vi của biến
vara declaration
khai báo biến
vara assignment
gán giá trị cho biến
vara reference
tham chiếu biến
vara usage
sử dụng biến
vara initialization
khởi tạo biến
she decided to vara her plans for the weekend.
Cô ấy quyết định thay đổi kế hoạch cho cuối tuần.
it's important to vara your expectations in a new job.
Điều quan trọng là phải điều chỉnh kỳ vọng của bạn trong một công việc mới.
he needs to vara his approach to solve the problem.
Anh ấy cần thay đổi cách tiếp cận để giải quyết vấn đề.
they chose to vara their travel itinerary.
Họ đã chọn thay đổi hành trình du lịch của họ.
it's time to vara your lifestyle for better health.
Đã đến lúc thay đổi lối sống của bạn để có sức khỏe tốt hơn.
she plans to vara her study schedule this semester.
Cô ấy dự định thay đổi lịch học của mình trong học kỳ này.
he decided to vara his diet for weight loss.
Anh ấy quyết định thay đổi chế độ ăn uống của mình để giảm cân.
we should vara our strategy to meet the new challenges.
Chúng ta nên thay đổi chiến lược của mình để đối phó với những thử thách mới.
she needs to vara her spending habits.
Cô ấy cần thay đổi thói quen chi tiêu của mình.
they are going to vara their marketing plan next quarter.
Họ sẽ thay đổi kế hoạch tiếp thị của họ trong quý tới.
vara value
giá trị của biến
vara type
kiểu dữ liệu của biến
vara name
tên biến
vara list
danh sách biến
vara scope
phạm vi của biến
vara declaration
khai báo biến
vara assignment
gán giá trị cho biến
vara reference
tham chiếu biến
vara usage
sử dụng biến
vara initialization
khởi tạo biến
she decided to vara her plans for the weekend.
Cô ấy quyết định thay đổi kế hoạch cho cuối tuần.
it's important to vara your expectations in a new job.
Điều quan trọng là phải điều chỉnh kỳ vọng của bạn trong một công việc mới.
he needs to vara his approach to solve the problem.
Anh ấy cần thay đổi cách tiếp cận để giải quyết vấn đề.
they chose to vara their travel itinerary.
Họ đã chọn thay đổi hành trình du lịch của họ.
it's time to vara your lifestyle for better health.
Đã đến lúc thay đổi lối sống của bạn để có sức khỏe tốt hơn.
she plans to vara her study schedule this semester.
Cô ấy dự định thay đổi lịch học của mình trong học kỳ này.
he decided to vara his diet for weight loss.
Anh ấy quyết định thay đổi chế độ ăn uống của mình để giảm cân.
we should vara our strategy to meet the new challenges.
Chúng ta nên thay đổi chiến lược của mình để đối phó với những thử thách mới.
she needs to vara her spending habits.
Cô ấy cần thay đổi thói quen chi tiêu của mình.
they are going to vara their marketing plan next quarter.
Họ sẽ thay đổi kế hoạch tiếp thị của họ trong quý tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay