variolation

[Mỹ]/ˌvɛərɪəˈleɪʃən/
[Anh]/ˌvɛriəˈleɪʃən/

Dịch

n. thực hành tiêm phòng cho một người với vật liệu lấy từ mụn rộp đậu mùa để tạo ra khả năng miễn dịch.
Word Forms
số nhiềuvariolations

Cụm từ & Cách kết hợp

variolation process

quá trình biến đổi

variolation rate

tỷ lệ biến đổi

variolation study

nghiên cứu về biến đổi

variolation patterns

mẫu hình biến đổi

under variolation

dưới sự biến đổi

variolation analysis

phân tích biến đổi

variolation effects

tác động của biến đổi

variolation data

dữ liệu biến đổi

variolation risk

rủi ro biến đổi

variolation observed

biến đổi quan sát được

Câu ví dụ

the variolation process involved introducing a mild form of the disease.

quá trình variolation liên quan đến việc đưa vào một dạng nhẹ của bệnh.

early variolation techniques were risky and often ineffective.

các kỹ thuật variolation ban đầu rất rủi ro và thường không hiệu quả.

researchers are exploring new variolation strategies for certain viruses.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các chiến lược variolation mới cho một số loại virus nhất định.

historical variolation practices aimed to induce immunity to smallpox.

các phương pháp variolation lịch sử nhằm mục đích tạo ra khả năng miễn dịch với đậu mùa.

the concept of variolation predates modern vaccination methods.

khái niệm variolation có trước các phương pháp tiêm chủng hiện đại.

variolation was a precursor to the development of safer vaccines.

variolation là tiền thân của sự phát triển các loại vắc-xin an toàn hơn.

understanding the history of variolation is crucial for appreciating vaccine development.

hiểu lịch sử của variolation là điều quan trọng để đánh giá sự phát triển của vắc-xin.

the practice of variolation gradually declined with the advent of vaccination.

thực hành variolation dần dần suy giảm khi tiêm chủng ra đời.

variolation involved introducing material from a smallpox pustule.

variolation liên quan đến việc đưa vào vật liệu từ mụn rộp đậu mùa.

despite its limitations, variolation offered some protection against smallpox.

mặc dù có những hạn chế, variolation mang lại một số bảo vệ chống lại đậu mùa.

the ethical considerations surrounding early variolation practices are complex.

những cân nhắc về mặt đạo đức xung quanh các phương pháp variolation ban đầu là phức tạp.

variolation was sometimes performed by individuals with limited medical training.

variolation đôi khi được thực hiện bởi những người có ít kinh nghiệm trong việc đào tạo y tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay