varnishers

[Mỹ]/vɑːnɪʃəz/
[Anh]/vɑːrnɪʃərz/

Dịch

n. varnishers là những người phết sơn phủ; cũng chỉ dạng số nhiều của từ varnish (một loại sơn bóng hoặc chất phủ)

Cụm từ & Cách kết hợp

expert varnishers

Vietnamese_translation

skilled varnishers

Vietnamese_translation

the varnishers

Vietnamese_translation

professional varnishers

Vietnamese_translation

furniture varnishers

Vietnamese_translation

master varnishers

Vietnamese_translation

experienced varnishers

Vietnamese_translation

wood varnishers

Vietnamese_translation

our varnishers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

professional varnishers applied three coats to the antique furniture.

Những người phủ sơn chuyên nghiệp đã phủ ba lớp lên đồ nội thất cổ.

the varnishers worked overtime to meet the deadline.

Những người phủ sơn làm thêm giờ để đáp ứng hạn chót.

skilled varnishers are in high demand during the renovation season.

Những người phủ sơn có tay nghề cao rất được ưa chuộng vào mùa sửa chữa.

the varnishers carefully sanded the surface before applying the varnish.

Những người phủ sơn đã cẩn thận mài bề mặt trước khi phủ sơn.

many varnishers prefer using water-based products these days.

Nhiều người phủ sơn hiện nay ưa chuộng sử dụng sản phẩm gốc nước.

the varnishers guild established strict quality standards.

Hội đồng người phủ sơn đã thiết lập các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt.

experienced varnishers can identify wood defects before starting.

Những người phủ sơn có kinh nghiệm có thể phát hiện lỗi gỗ trước khi bắt đầu.

the varnishers used a sprayer for the large surface area.

Những người phủ sơn đã sử dụng máy phun sơn cho diện tích bề mặt lớn.

young varnishers often learn the trade through apprenticeships.

Những người phủ sơn trẻ tuổi thường học nghề thông qua các chương trình thực tập.

the varnishers recommended a clear finish for the oak table.

Những người phủ sơn đã đề xuất lớp phủ trong suốt cho bàn gỗ sồi.

industrial varnishers use automated equipment for mass production.

Những người phủ sơn công nghiệp sử dụng thiết bị tự động cho sản xuất hàng loạt.

the varnishers applied the final coat late in the afternoon.

Những người phủ sơn đã phủ lớp sơn cuối cùng vào cuối buổi chiều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay