vaticinates fate
vaticinates số phận
vaticinates doom
vaticinates số kiếp
vaticinates future
vaticinates tương lai
vaticinates events
vaticinates sự kiện
vaticinates change
vaticinates sự thay đổi
vaticinates truth
vaticinates sự thật
vaticinates chaos
vaticinates sự hỗn loạn
vaticinates conflict
vaticinates xung đột
vaticinates peace
vaticinates hòa bình
vaticinates victory
vaticinates chiến thắng
the oracle vaticinates about the future of the kingdom.
nhà tiên tri báo trước về tương lai của vương quốc.
she vaticinates that peace will soon return to the land.
cô ấy báo trước rằng hòa bình sẽ sớm trở lại với vùng đất.
the scientist vaticinates breakthroughs in renewable energy.
các nhà khoa học báo trước những đột phá trong năng lượng tái tạo.
his dreams often vaticinate significant events in his life.
những giấc mơ của anh ấy thường báo trước những sự kiện quan trọng trong cuộc đời.
the ancient texts vaticinate the rise of a great leader.
các văn bản cổ đại báo trước sự trỗi dậy của một nhà lãnh đạo vĩ đại.
she vaticinates dire consequences if we ignore the warnings.
cô ấy báo trước những hậu quả nghiêm trọng nếu chúng ta bỏ qua những cảnh báo.
the fortune teller vaticinates a prosperous year ahead.
người làm nghề bói toán báo trước một năm thịnh vượng phía trước.
he vaticinates that technology will transform our lives.
anh ấy báo trước rằng công nghệ sẽ thay đổi cuộc sống của chúng ta.
many believe she vaticinates accurately about the stock market.
nhiều người tin rằng cô ấy báo trước chính xác về thị trường chứng khoán.
in her novel, she vaticinates the end of an era.
trong cuốn tiểu thuyết của cô ấy, cô ấy báo trước sự kết thúc của một kỷ nguyên.
vaticinates fate
vaticinates số phận
vaticinates doom
vaticinates số kiếp
vaticinates future
vaticinates tương lai
vaticinates events
vaticinates sự kiện
vaticinates change
vaticinates sự thay đổi
vaticinates truth
vaticinates sự thật
vaticinates chaos
vaticinates sự hỗn loạn
vaticinates conflict
vaticinates xung đột
vaticinates peace
vaticinates hòa bình
vaticinates victory
vaticinates chiến thắng
the oracle vaticinates about the future of the kingdom.
nhà tiên tri báo trước về tương lai của vương quốc.
she vaticinates that peace will soon return to the land.
cô ấy báo trước rằng hòa bình sẽ sớm trở lại với vùng đất.
the scientist vaticinates breakthroughs in renewable energy.
các nhà khoa học báo trước những đột phá trong năng lượng tái tạo.
his dreams often vaticinate significant events in his life.
những giấc mơ của anh ấy thường báo trước những sự kiện quan trọng trong cuộc đời.
the ancient texts vaticinate the rise of a great leader.
các văn bản cổ đại báo trước sự trỗi dậy của một nhà lãnh đạo vĩ đại.
she vaticinates dire consequences if we ignore the warnings.
cô ấy báo trước những hậu quả nghiêm trọng nếu chúng ta bỏ qua những cảnh báo.
the fortune teller vaticinates a prosperous year ahead.
người làm nghề bói toán báo trước một năm thịnh vượng phía trước.
he vaticinates that technology will transform our lives.
anh ấy báo trước rằng công nghệ sẽ thay đổi cuộc sống của chúng ta.
many believe she vaticinates accurately about the stock market.
nhiều người tin rằng cô ấy báo trước chính xác về thị trường chứng khoán.
in her novel, she vaticinates the end of an era.
trong cuốn tiểu thuyết của cô ấy, cô ấy báo trước sự kết thúc của một kỷ nguyên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay