vaudevilles

[Mỹ]/ˈvɔːdəvɪlz/
[Anh]/ˈvoʊdəvɪlz/

Dịch

n. chương trình đa dạng có sự pha trộn của các tiết mục giải trí; nhạc kịch nhẹ; những bài hát châm biếm từ Pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

classic vaudevilles

các vở vaudeville cổ điển

vaudevilles acts

các màn trình diễn vaudeville

vaudevilles performers

các nghệ sĩ vaudeville

old vaudevilles

các vở vaudeville cũ

vaudevilles show

vở vaudeville

famous vaudevilles

các vở vaudeville nổi tiếng

vaudevilles theater

nhà hát vaudeville

vaudevilles history

lịch sử vaudeville

vaudevilles revival

sự hồi sinh của vaudeville

vaudevilles style

phong cách vaudeville

Câu ví dụ

vaudevilles were popular entertainment in the early 20th century.

các buổi biểu diễn vaudeville là một hình thức giải trí phổ biến vào thế kỷ 20.

many famous performers got their start in vaudevilles.

nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đã bắt đầu sự nghiệp của họ trong các buổi biểu diễn vaudeville.

vaudevilles often featured a variety of acts, from comedy to music.

các buổi biểu diễn vaudeville thường có nhiều màn trình diễn khác nhau, từ hài kịch đến âm nhạc.

she loves attending vaudevilles for their lively atmosphere.

cô ấy thích tham dự các buổi biểu diễn vaudeville vì không khí sôi động của chúng.

vaudevilles were a precursor to modern variety shows.

các buổi biểu diễn vaudeville là tiền thân của các chương trình tạp kỹ hiện đại.

the charm of vaudevilles lies in their unpredictability.

sức quyến rũ của các buổi biểu diễn vaudeville nằm ở tính không thể đoán trước của chúng.

many vaudevilles included elements of slapstick humor.

nhiều buổi biểu diễn vaudeville có các yếu tố hài kịch hành động.

vaudevilles were a great way to escape everyday life.

các buổi biểu diễn vaudeville là một cách tuyệt vời để trốn khỏi cuộc sống hàng ngày.

he studied the history of vaudevilles for his thesis.

anh ấy đã nghiên cứu lịch sử của các buổi biểu diễn vaudeville cho luận văn của mình.

vaudevilles showcased a mix of talent and creativity.

các buổi biểu diễn vaudeville trưng bày sự kết hợp giữa tài năng và sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay