vaxstation

[Mỹ]/ˈvæksˌsteɪʃən/
[Anh]/ˈvæksˌsteɪʃən/

Dịch

n. Một trạm làm việc máy tính dựa trên kiến trúc VAX (Virtual Address eXtension), thường chạy hệ điều hành VMS hoặc tương tự, được sử dụng cho các ứng dụng khoa học, kỹ thuật hoặc kinh doanh.
Các dạng của từ
số nhiềuvaxstations

Cụm từ & Cách kết hợp

at vaxstation

Vietnamese_translation

to vaxstation

Vietnamese_translation

vaxstation's

Vietnamese_translation

vaxstations

Vietnamese_translation

vaxstation location

Vietnamese_translation

vaxstation address

Vietnamese_translation

vaxstation hours

Vietnamese_translation

vaxstation queue

Vietnamese_translation

near vaxstation

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the vaxstation in the city center is open seven days a week.

Trạm tiêm chủng ở trung tâm thành phố mở cửa 7 ngày trong tuần.

please bring your id card to the vaxstation for registration.

Vui lòng mang theo giấy tờ tùy thân đến trạm tiêm chủng để đăng ký.

the mobile vaxstation will visit our neighborhood next monday.

Trạm tiêm chủng di động sẽ đến khu phố chúng ta vào thứ hai tuần sau.

queue management systems have been installed at every vaxstation.

Hệ thống quản lý hàng đợi đã được lắp đặt tại mỗi trạm tiêm chủng.

medical staff at the vaxstation are working overtime these days.

Nhân viên y tế tại trạm tiêm chủng đang làm thêm giờ trong những ngày này.

you can check the vaxstation's operating hours online.

Bạn có thể kiểm tra giờ hoạt động của trạm tiêm chủng trực tuyến.

the vaxstation offers both walk-in and appointment-based services.

Trạm tiêm chủng cung cấp cả dịch vụ tự đến và đặt lịch hẹn.

volunteers are helping direct traffic near the vaxstation.

Những tình nguyện viên đang giúp điều hướng giao thông gần trạm tiêm chủng.

the new vaxstation can accommodate up to 500 people daily.

Trạm tiêm chủng mới có thể đón tiếp lên đến 500 người mỗi ngày.

please wear a mask when entering the vaxstation.

Vui lòng đeo khẩu trang khi vào trạm tiêm chủng.

the vaxstation provides free parking for visitors.

Trạm tiêm chủng cung cấp chỗ đỗ xe miễn phí cho khách tham quan.

signs have been placed to guide people to the vaxstation.

Các biển chỉ dẫn đã được đặt ra để hướng dẫn người đến trạm tiêm chủng.

the vaxstation is equipped with emergency medical facilities.

Trạm tiêm chủng được trang bị các thiết bị y tế khẩn cấp.

children under 12 must be accompanied by a parent at the vaxstation.

Trẻ em dưới 12 tuổi phải được người lớn đi cùng tại trạm tiêm chủng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay