veau

[Mỹ]/vəʊ/
[Anh]/voʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. veal; thịt bò con; thịt bò; thịt từ con bò; veal; thịt bò con, thường là từ con bò con; da bò con; da làm từ da của con bò con
Các dạng của từ
số nhiềuveaux

Cụm từ & Cách kết hợp

tête de veau

đầu bê

escalope de veau

lát bê

cotelettes de veau

mông bê

blanquette de veau

thịt bê xào

rouleau de veau

cuộn bê

veau marengo

bê Marengo

jarret de veau

chân bê

foie de veau

gan bê

ris de veau

ruột bê

milieu de veau

phần giữa bê

Câu ví dụ

the chef prepared a tender veal cutlet with a creamy mushroom sauce.

Bếp trưởng đã chuẩn bị một miếng veal mềm mại cùng sốt nấm kem.

traditional milanese veal is breaded and fried until golden brown.

Veal truyền thống của Milano được tẩm bột và chiên đến khi vàng rộm.

we ordered veal scallops in a white wine and lemon sauce.

Chúng tôi đã đặt veal scallops sốt rượu vang trắng và chanh.

the restaurant is famous for its succulent roast veal with herbs.

Nhà hàng nổi tiếng với món veal nướng thơm lừng cùng gia vị.

tender veal chops are best grilled and served with roasted vegetables.

Các miếng veal mềm được nướng và ăn kèm với rau nướng.

italian veal piccata features thin slices in a buttery lemon caper sauce.

Veal piccata Ý có những lát mỏng trong sốt chanh và đậu nành bơ.

a hearty veal stew simmers slowly with root vegetables and red wine.

Một nồi súp veal đậm đà được nấu chậm với rau củ và rượu vang đỏ.

the butcher recommended a premium veal tenderloin for the special occasion.

Người thợ mổ thịt gợi ý một miếng veal tenderloin cao cấp cho dịp đặc biệt.

austrian cuisine is known for crispy wiener schnitzel made from veal.

Ẩm thực Áo nổi tiếng với món wiener schnitzel giòn rụm làm từ veal.

homemade veal stock forms the base for rich, flavorful gravies.

Nước dùng veal tự làm tạo nền tảng cho các loại sốt đậm đà và ngon miệng.

veal parmigiana layers breaded cutlets with marinara and melted cheese.

Veal Parmigiana xếp các miếng veal tẩm bột với sốt marinara và phô mai tan chảy.

calves' liver is a traditional dish often served with caramelized onions.

Gan bê là món truyền thống thường được phục vụ cùng hành caramel.

the french kitchen prepares classic veal ragout with fresh herbs and cream.

Bếp Pháp chuẩn bị món veal ragout cổ điển với các loại thảo mộc tươi và kem.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay