veeing

[Mỹ]/viː/
[Anh]/vi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình dạng hoặc đối tượng giống như chữ V
adj. có hình dạng giống như chữ V

Câu ví dụ

a vee of geese goes over.

một hình chữ V của những con ngỗng bay qua.

The better seakeeping qualities may be expected, if deep-Vee hull form is adopted for high speed displacement vessels.

Có thể mong đợi chất lượng giữ nước tốt hơn nếu hình dạng thân tàu sâu V được áp dụng cho các tàu đẩy tốc độ cao.

She made a peace vee with her fingers.

Cô ấy tạo thành một hình chữ V hòa bình bằng ngón tay.

The vee of birds flying overhead was mesmerizing.

Đàn chim bay thành hình chữ V trên không trung thật mê hoặc.

He flashed a victory vee after winning the race.

Anh ta giơ hình chữ V chiến thắng sau khi thắng cuộc đua.

The hikers followed the vee in the trail to reach the summit.

Những người đi bộ đường dài đi theo hình chữ V trên đường mòn để đến đỉnh.

The chef used a vee-shaped cutter to make decorative patterns on the cake.

Đầu bếp sử dụng dụng cụ cắt hình chữ V để tạo ra các họa tiết trang trí trên bánh.

The protestors formed a human vee to block the entrance to the building.

Những người biểu tình tạo thành một hình chữ V của con người để chặn lối vào tòa nhà.

The diver made a vee with his hands to signal that everything was okay.

Người thợ lặn giơ hai tay tạo thành hình chữ V để báo hiệu mọi thứ đều ổn.

The conductor directed the orchestra with a precise vee motion.

Người chỉ huy điều khiển dàn nhạc bằng một động tác hình chữ V chính xác.

The geese flew in a perfect vee formation across the sky.

Những con ngỗng bay thành hình chữ V hoàn hảo trên bầu trời.

She drew a vee in the sand with a stick.

Cô ấy vẽ một hình chữ V trên cát bằng một cây gậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay