small veinlet
mạch nhánh nhỏ
veinlet network
mạng lưới mạch nhánh
veinlet drainage
thoát nước mạch nhánh
veinlet structure
cấu trúc mạch nhánh
active veinlet
mạch nhánh hoạt động
veinlet system
hệ thống mạch nhánh
veinlet pattern
mẫu mạch nhánh
veinlet segment
đoạn mạch nhánh
veinlet flow
dòng chảy mạch nhánh
veinlet connection
kết nối mạch nhánh
the geologist discovered a small veinlet of gold in the rock.
Nhà địa chất đã phát hiện ra một mạch vàng nhỏ trong đá.
veinlets can indicate the presence of larger mineral deposits nearby.
Các mạch khoáng có thể cho thấy sự hiện diện của các mỏ khoáng lớn hơn ở gần đó.
she examined the veinlet under a microscope for further analysis.
Cô ấy đã kiểm tra mạch khoáng dưới kính hiển vi để phân tích thêm.
in geology, a veinlet is often a sign of hydrothermal activity.
Trong địa chất, một mạch khoáng thường là dấu hiệu của hoạt động thủy nhiệt.
the veinlet network was mapped to understand the mineral flow.
Mạng lưới các mạch khoáng đã được lập bản đồ để hiểu dòng chảy khoáng sản.
they found a veinlet of quartz that sparked their interest.
Họ tìm thấy một mạch thạch anh đã khơi gợi sự quan tâm của họ.
mineral veinlets can often be seen in sedimentary rocks.
Các mạch khoáng thường có thể được nhìn thấy trong đá trầm tích.
the presence of veinlets suggests a complex geological history.
Sự hiện diện của các mạch khoáng cho thấy một lịch sử địa chất phức tạp.
he collected samples from the veinlet for further study.
Anh ấy đã thu thập các mẫu từ mạch khoáng để nghiên cứu thêm.
geologists often study veinlets to understand mineral formation.
Các nhà địa chất thường nghiên cứu các mạch khoáng để hiểu sự hình thành khoáng sản.
small veinlet
mạch nhánh nhỏ
veinlet network
mạng lưới mạch nhánh
veinlet drainage
thoát nước mạch nhánh
veinlet structure
cấu trúc mạch nhánh
active veinlet
mạch nhánh hoạt động
veinlet system
hệ thống mạch nhánh
veinlet pattern
mẫu mạch nhánh
veinlet segment
đoạn mạch nhánh
veinlet flow
dòng chảy mạch nhánh
veinlet connection
kết nối mạch nhánh
the geologist discovered a small veinlet of gold in the rock.
Nhà địa chất đã phát hiện ra một mạch vàng nhỏ trong đá.
veinlets can indicate the presence of larger mineral deposits nearby.
Các mạch khoáng có thể cho thấy sự hiện diện của các mỏ khoáng lớn hơn ở gần đó.
she examined the veinlet under a microscope for further analysis.
Cô ấy đã kiểm tra mạch khoáng dưới kính hiển vi để phân tích thêm.
in geology, a veinlet is often a sign of hydrothermal activity.
Trong địa chất, một mạch khoáng thường là dấu hiệu của hoạt động thủy nhiệt.
the veinlet network was mapped to understand the mineral flow.
Mạng lưới các mạch khoáng đã được lập bản đồ để hiểu dòng chảy khoáng sản.
they found a veinlet of quartz that sparked their interest.
Họ tìm thấy một mạch thạch anh đã khơi gợi sự quan tâm của họ.
mineral veinlets can often be seen in sedimentary rocks.
Các mạch khoáng thường có thể được nhìn thấy trong đá trầm tích.
the presence of veinlets suggests a complex geological history.
Sự hiện diện của các mạch khoáng cho thấy một lịch sử địa chất phức tạp.
he collected samples from the veinlet for further study.
Anh ấy đã thu thập các mẫu từ mạch khoáng để nghiên cứu thêm.
geologists often study veinlets to understand mineral formation.
Các nhà địa chất thường nghiên cứu các mạch khoáng để hiểu sự hình thành khoáng sản.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay