vended

[Mỹ]/vɛndɪd/
[Anh]/vɛndɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của vend; bán, đặc biệt ở nơi công cộng; bày tỏ hoặc nói ra một ý kiến; tuyên bố.

Cụm từ & Cách kết hợp

vended items

hàng bán

vended goods

hàng hóa bán

vended products

sản phẩm bán

vended services

dịch vụ bán

vended snacks

đồ ăn nhẹ bán

vended beverages

đồ uống bán

vended tickets

vé bán

vended merchandise

hàng hóa bán

vended supplies

vật tư bán

vended apparel

quần áo bán

Câu ví dụ

the vendor vended fresh fruits at the market.

người bán hàng đã bán trái cây tươi tại chợ.

she vended her handmade jewelry online.

cô ấy bán đồ trang sức tự làm trực tuyến.

the machine vended snacks and drinks.

máy đã bán đồ ăn nhẹ và đồ uống.

he vended tickets for the concert.

anh ấy bán vé cho buổi hòa nhạc.

they vended their old clothes at the garage sale.

họ bán quần áo cũ của họ tại chợ trời.

the festival vended local crafts and food.

lễ hội bán đồ thủ công địa phương và đồ ăn.

she vended lemonade on a hot summer day.

cô ấy bán chanh leo trong một ngày hè nóng nực.

the company vended its products through various retailers.

công ty bán sản phẩm của mình thông qua nhiều nhà bán lẻ.

he vended his artwork at the local gallery.

anh ấy bán tác phẩm nghệ thuật của mình tại phòng trưng bày địa phương.

the school vended refreshments during the event.

nhà trường bán đồ ăn nhẹ trong suốt sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay