venerably wise
thông thái đáng kính
venerably old
trời phú đáng kính
venerably respected
đáng kính trọng
venerably honored
đáng được tôn vinh
venerably esteemed
đáng được trọng nể
venerably learned
đáng kính trọng về kiến thức
venerably revered
đáng được ngưỡng mộ
venerably traditional
đáng kính trọng về truyền thống
venerably noble
đáng kính trọng về phẩm chất cao đẹp
venerably gentle
dễ mến đáng kính
she spoke venerably about her mentor's contributions to the field.
Cô ấy đã nói một cách trang trọng về những đóng góp của người cố vấn cho lĩnh vực.
the venerably old tree stood tall in the center of the park.
Cái cây cổ kính đứng cao ngất trong trung tâm công viên.
he was venerably recognized for his years of service.
Ông được công nhận một cách trang trọng vì nhiều năm phục vụ.
the venerably wise elder shared his knowledge with the community.
Người cao tuổi khôn ngoan và đáng kính đã chia sẻ kiến thức của mình với cộng đồng.
she was venerably invited to speak at the prestigious conference.
Cô ấy được kính trọng mời phát biểu tại hội nghị danh giá.
the venerably aged manuscript was carefully preserved in the library.
Bản thảo cổ kính đã được bảo quản cẩn thận trong thư viện.
venerably, he reflected on his long journey in life.
Một cách trang trọng, ông suy ngẫm về hành trình dài đằng đẵng trong cuộc đời.
the venerably respected professor published a groundbreaking study.
Giáo sư đáng kính đã xuất bản một nghiên cứu đột phá.
they celebrated the venerably significant anniversary of the organization.
Họ đã kỷ niệm ngày kỷ niệm quan trọng và đáng kính của tổ chức.
in the meeting, she spoke venerably about the challenges faced.
Trong cuộc họp, cô ấy đã nói một cách trang trọng về những thách thức phải đối mặt.
venerably wise
thông thái đáng kính
venerably old
trời phú đáng kính
venerably respected
đáng kính trọng
venerably honored
đáng được tôn vinh
venerably esteemed
đáng được trọng nể
venerably learned
đáng kính trọng về kiến thức
venerably revered
đáng được ngưỡng mộ
venerably traditional
đáng kính trọng về truyền thống
venerably noble
đáng kính trọng về phẩm chất cao đẹp
venerably gentle
dễ mến đáng kính
she spoke venerably about her mentor's contributions to the field.
Cô ấy đã nói một cách trang trọng về những đóng góp của người cố vấn cho lĩnh vực.
the venerably old tree stood tall in the center of the park.
Cái cây cổ kính đứng cao ngất trong trung tâm công viên.
he was venerably recognized for his years of service.
Ông được công nhận một cách trang trọng vì nhiều năm phục vụ.
the venerably wise elder shared his knowledge with the community.
Người cao tuổi khôn ngoan và đáng kính đã chia sẻ kiến thức của mình với cộng đồng.
she was venerably invited to speak at the prestigious conference.
Cô ấy được kính trọng mời phát biểu tại hội nghị danh giá.
the venerably aged manuscript was carefully preserved in the library.
Bản thảo cổ kính đã được bảo quản cẩn thận trong thư viện.
venerably, he reflected on his long journey in life.
Một cách trang trọng, ông suy ngẫm về hành trình dài đằng đẵng trong cuộc đời.
the venerably respected professor published a groundbreaking study.
Giáo sư đáng kính đã xuất bản một nghiên cứu đột phá.
they celebrated the venerably significant anniversary of the organization.
Họ đã kỷ niệm ngày kỷ niệm quan trọng và đáng kính của tổ chức.
in the meeting, she spoke venerably about the challenges faced.
Trong cuộc họp, cô ấy đã nói một cách trang trọng về những thách thức phải đối mặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay