veneras

[Mỹ]/vəˈnɛrəz/
[Anh]/vəˈnɛrəz/

Dịch

n. bất kỳ trong số các tàu thăm dò liên hành tinh của Liên Xô gửi đến Sao Venus (ám chỉ chương trình Venera).

Cụm từ & Cách kết hợp

venerated leader

lãnh đạo được kính trọng

venerating tradition

tôn vinh truyền thống

venerable institution

viện tổ kính trọng

deeply venerated

được kính trọng sâu sắc

venerate the past

tôn vinh quá khứ

venerating ancestors

tôn vinh tổ tiên

venerated memory

kỷ niệm được kính trọng

venerates heritage

tôn vinh di sản

venerating the sacred

tôn vinh sự linh thiêng

venerable scholar

học giả đáng kính

Câu ví dụ

the faithful gather every sunday to offer their veneras to the altar.

Những người trung thành tụ họp mỗi Chúa nhật để dâng kính lên bàn thờ.

children are taught to show proper veneras toward their elders.

Trẻ em được dạy cách thể hiện sự kính trọng đúng cách đối với người lớn tuổi.

the ancient temple attracts pilgrims who come to pay their veneras.

Đền cổ thu hút những người hành hương đến để bày tỏ sự kính trọng.

many cultures maintain traditions of veneras toward their ancestors.

Nhiều nền văn hóa duy trì truyền thống kính trọng tổ tiên.

the medal represents the nation's highest veneras for military service.

Chiếc huy chương đại diện cho sự kính trọng cao nhất của quốc gia đối với quân đội.

she received numerous awards in recognition of her lifetime of veneras.

Cô ấy đã nhận được nhiều giải thưởng để ghi nhận sự nghiệp suốt đời kính trọng của cô.

the monument stands as a symbol of eternal veneras to the fallen heroes.

Khu tưởng niệm là biểu tượng của sự kính trọng vĩnh hằng đối với những người anh hùng đã hy sinh.

local communities continue the ritual of weekly veneras at the shrine.

Các cộng đồng địa phương tiếp tục nghi lễ kính trọng hàng tuần tại đền thờ.

tourists are deeply moved by the sincere veneras they witness at the sacred site.

Du khách vô cùng cảm động trước sự kính trọng chân thành mà họ chứng kiến tại địa điểm linh thiêng.

the ceremony involves traditional gestures of veneras passed down through generations.

Nghi lễ bao gồm những cử chỉ truyền thống của sự kính trọng được truyền lại qua nhiều thế hệ.

some philosophers argue that blind veneras can hinder social progress.

Một số nhà triết học cho rằng sự kính trọng mù quáng có thể cản trở sự tiến bộ xã hội.

historians seek to balance respect with critical analysis when studying past veneras.

Các nhà sử học tìm cách cân bằng sự tôn trọng với phân tích phê bình khi nghiên cứu quá khứ về sự kính trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay