venogram

[Mỹ]/ˈviːnəʊɡræm/
[Anh]/ˈviːnəˌɡræm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kỹ thuật hình ảnh y tế được sử dụng để trực quan hóa các tĩnh mạch; một bức ảnh được tạo ra bởi venography
Word Forms
số nhiềuvenograms

Cụm từ & Cách kết hợp

venogram test

xét nghiệm chụp venogram

venogram results

kết quả chụp venogram

venogram procedure

thủ tục chụp venogram

venogram images

hình ảnh chụp venogram

venogram analysis

phân tích venogram

venogram findings

những phát hiện của venogram

venogram report

báo cáo venogram

venogram indication

chỉ định venogram

venogram contrast

thuốc tương phản venogram

venogram complications

biến chứng venogram

Câu ví dụ

the doctor ordered a venogram to check for blood clots.

bác sĩ đã chỉ định chụp ven để kiểm tra xem có cục máu đông hay không.

a venogram can help diagnose venous insufficiency.

chụp ven có thể giúp chẩn đoán suy giảm tĩnh mạch.

after the venogram, the patient was advised to rest.

sau khi chụp ven, bệnh nhân được khuyên nên nghỉ ngơi.

the results of the venogram showed no abnormalities.

kết quả chụp ven cho thấy không có bất thường nào.

she felt anxious before her venogram appointment.

cô ấy cảm thấy lo lắng trước cuộc hẹn chụp ven.

venogram is a useful tool in vascular imaging.

chụp ven là một công cụ hữu ích trong chụp ảnh mạch máu.

the technician explained the venogram procedure to the patient.

kỹ thuật viên đã giải thích quy trình chụp ven cho bệnh nhân.

patients should inform their doctor about allergies before a venogram.

bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ về bất kỳ dị ứng nào trước khi chụp ven.

venogram images are analyzed by radiologists for diagnosis.

hình ảnh chụp ven được các bác sĩ nhi khoa phân tích để chẩn đoán.

she was relieved when her venogram results came back normal.

cô ấy rất vui mừng khi kết quả chụp ven của mình cho thấy bình thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay