verandaed

[Mỹ]/vəˈrændɪd/
[Anh]/vəˈrændəd/

Dịch

adj.có hiên.

Cụm từ & Cách kết hợp

verandaed house

nhà có hiên

verandaed porch

hiên nhà

verandaed balcony

ban công có hiên

verandaed garden

vườn có hiên

verandaed cottage

ngôi nhà gỗ có hiên

verandaed villa

biệt thự có hiên

verandaed cabin

cabin có hiên

verandaed retreat

khu nghỉ dưỡng có hiên

verandaed entryway

lối vào có hiên

verandaed estate

bất động sản có hiên

Câu ví dụ

the house was beautifully verandaed, offering a lovely view of the garden.

ngôi nhà được thiết kế với hiên nhà đẹp mắt, mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp ra khu vườn.

they spent the afternoon relaxing on the verandaed porch.

họ đã dành buổi chiều thư giãn trên hiên nhà có mái hiên.

we enjoyed breakfast on the verandaed terrace, surrounded by flowers.

chúng tôi đã tận hưởng bữa sáng trên tầng có mái hiên, được bao quanh bởi hoa.

the verandaed area was perfect for entertaining guests.

khu vực có mái hiên là nơi lý tưởng để tiếp khách.

her verandaed home was the envy of the neighborhood.

ngôi nhà có mái hiên của cô ấy là niềm ghen tị của cả khu phố.

on warm evenings, we would gather on the verandaed deck.

vào những buổi tối ấm áp, chúng tôi thường tụ tập trên sàn có mái hiên.

the verandaed entrance added charm to the old cottage.

khi vực vào có mái hiên đã thêm nét quyến rũ cho ngôi nhà gỗ cổ.

they loved to sit on the verandaed steps and watch the sunset.

họ thích ngồi trên bậc thang có mái hiên và ngắm hoàng hôn.

the hotel featured a verandaed lounge for guests to relax.

khách sạn có khu vực tiếp khách có mái hiên để khách thư giãn.

after the renovation, the house was fully verandaed.

sau khi cải tạo, ngôi nhà đã được xây dựng hoàn toàn với mái hiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay