versatile person
người đa năng
a versatile sewing machine.
một chiếc máy may đa năng.
an all-around athlete.See Synonyms at versatile
một vận động viên toàn diện. Xem Từ đồng nghĩa tại đa năng
he was versatile enough to play on either wing.
anh ấy đủ linh hoạt để chơi ở cả hai cánh.
A versatile person is often good at a number of different things.
Một người đa năng thường giỏi ở nhiều điều khác nhau.
He was the Beatles' most versatile singer and not just as a balladeer.
Anh ấy là ca sĩ đa năng nhất của The Beatles, không chỉ với tư cách là một ca sĩ ballad.
After totting up as many assists as he has goals in recent seasons, the versatile striker has come in for criticism from the media for not being selfish enough.
Sau khi tính tổng số đường kiến tạo nhiều như số bàn thắng anh ấy ghi được trong những mùa giải gần đây, tiền đạo đa năng đã bị giới truyền thông chỉ trích vì không đủ ích kỷ.
For instance, the more versatile Singaporeans, with richer experiences of life, might have been deterred from taking part for fear of losing face within sight of friends and relatives, should they perform ignominiously.
Ví dụ, những người Singapore có nhiều kinh nghiệm sống hơn và linh hoạt hơn có thể đã bị ngăn cản không tham gia vì sợ mất mặt trước bạn bè và người thân nếu họ thể hiện kém cỏi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay