adaptable

[Mỹ]/əˈdæptəbl/
[Anh]/əˈdæptəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng thích ứng, có khả năng điều chỉnh, phù hợp.

Câu ví dụ

readily adaptable to espalier.

dễ dàng thích ứng với tạo hình trên tường.

The soil is adaptable to the growth of peanuts.

Đất có khả năng thích ứng với sự phát triển của đậu phộng.

rats are highly adaptable to change.

Chuột có khả năng thích ứng cao với sự thay đổi.

the novel is the most adaptable of all literary forms.

Tiểu thuyết là hình thức văn học dễ thích ứng nhất.

He is an adaptable man and will soon learn the new work.

Anh ấy là một người dễ thích nghi và sẽ nhanh chóng học được công việc mới.

Successful businesses are highly adaptable to economic change.

Các doanh nghiệp thành công rất dễ thích ứng với những thay đổi kinh tế.

Birds are very adaptable in their eating habits.

Chim có khả năng thích nghi rất cao trong thói quen ăn uống của chúng.

The vehicles are large and not easily adaptable to new uses.

Những phương tiện này có kích thước lớn và không dễ dàng thích ứng với các mục đích sử dụng mới.

In a wordinternal changer of hierophant is the hierophant 's adaptable renovation in the aspects of idea and action.

Nói tóm lại, người thay đổi nội tại của thầy tư tế là sự đổi mới thích ứng của thầy tư tế trong các khía cạnh ý tưởng và hành động.

Acquired immunity, adaptable cytoprotection and RNA interference are organism acquired defense functions.

Miễn dịch mắc phải, bảo vệ tế bào thích ứng và sự can thiệp của RNA là các chức năng phòng thủ mà sinh vật có được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay