verse versicle
vần thơ
scriptural versicle
vần thơ thánh kinh
sacred versicle
vần thơ thiêng liêng
short versicle
vần thơ ngắn
daily versicle
vần thơ hàng ngày
liturgical versicle
vần thơ phụng vụ
poetic versicle
vần thơ trữ tình
biblical versicle
vần thơ kinh thánh
musical versicle
vần thơ âm nhạc
reflective versicle
vần thơ suy ngẫm
the priest read a versicle from the bible during the service.
Linh mục đã đọc một câu thánh từ kinh thánh trong buổi lễ.
each versicle was followed by a response from the congregation.
Mỗi câu thánh đều được tiếp theo bởi một câu trả lời từ hội thánh.
she memorized a beautiful versicle for the poetry contest.
Cô ấy đã thuộc lòng một câu thánh đẹp cho cuộc thi thơ.
the versicle emphasized the importance of compassion.
Câu thánh nhấn mạnh tầm quan trọng của lòng trắc ẩn.
during the ceremony, a versicle was recited in unison.
Trong buổi lễ, một câu thánh đã được đọc thành một.
the book contains a collection of versicles for daily meditation.
Cuốn sách chứa một tuyển tập các câu thánh để thiền định hàng ngày.
he chose a versicle that resonated with his personal beliefs.
Anh ấy đã chọn một câu thánh phù hợp với niềm tin cá nhân của mình.
the choir sang a versicle that inspired the audience.
Hợp xướng đã hát một câu thánh truyền cảm hứng cho khán giả.
in the liturgy, each versicle plays a significant role.
Trong phụng vụ, mỗi câu thánh đều đóng một vai trò quan trọng.
she reflected on the meaning of the versicle throughout the week.
Cô ấy suy nghĩ về ý nghĩa của câu thánh trong suốt cả tuần.
verse versicle
vần thơ
scriptural versicle
vần thơ thánh kinh
sacred versicle
vần thơ thiêng liêng
short versicle
vần thơ ngắn
daily versicle
vần thơ hàng ngày
liturgical versicle
vần thơ phụng vụ
poetic versicle
vần thơ trữ tình
biblical versicle
vần thơ kinh thánh
musical versicle
vần thơ âm nhạc
reflective versicle
vần thơ suy ngẫm
the priest read a versicle from the bible during the service.
Linh mục đã đọc một câu thánh từ kinh thánh trong buổi lễ.
each versicle was followed by a response from the congregation.
Mỗi câu thánh đều được tiếp theo bởi một câu trả lời từ hội thánh.
she memorized a beautiful versicle for the poetry contest.
Cô ấy đã thuộc lòng một câu thánh đẹp cho cuộc thi thơ.
the versicle emphasized the importance of compassion.
Câu thánh nhấn mạnh tầm quan trọng của lòng trắc ẩn.
during the ceremony, a versicle was recited in unison.
Trong buổi lễ, một câu thánh đã được đọc thành một.
the book contains a collection of versicles for daily meditation.
Cuốn sách chứa một tuyển tập các câu thánh để thiền định hàng ngày.
he chose a versicle that resonated with his personal beliefs.
Anh ấy đã chọn một câu thánh phù hợp với niềm tin cá nhân của mình.
the choir sang a versicle that inspired the audience.
Hợp xướng đã hát một câu thánh truyền cảm hứng cho khán giả.
in the liturgy, each versicle plays a significant role.
Trong phụng vụ, mỗi câu thánh đều đóng một vai trò quan trọng.
she reflected on the meaning of the versicle throughout the week.
Cô ấy suy nghĩ về ý nghĩa của câu thánh trong suốt cả tuần.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now