paragraph

[Mỹ]/ˈpærəɡrɑːf/
[Anh]/ˈpærəɡræf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đoạn văn ngắn đề cập đến một chủ đề hoặc ý tưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

a new paragraph

một đoạn văn mới

concluding paragraph

đoạn văn kết luận

introductory paragraph

đoạn văn giới thiệu

new paragraph

một đoạn văn mới

opening paragraph

đoạn văn mở đầu

Câu ví dụ

paragraphs of vox pop.

các đoạn vox pop.

The paragraph is really an essay in little.

Đoạn văn thực sự là một bài luận nhỏ.

There's a paragraph on the matter in the paper.

Có một đoạn văn về vấn đề đó trong báo.

paragraph 19 was merely ancillary to paragraph 16.

đoạn 19 chỉ là hỗ trợ cho đoạn 16.

join the paragraphs together .

nối các đoạn văn lại với nhau.

the paragraph was a jumble of meaningless words.

đoạn văn là một mớ những từ vô nghĩa.

softened the last paragraph of the letter.

làm dịu đoạn văn cuối cùng của thư.

tagged an extra paragraph on the letter.

đã thêm một đoạn văn phụ vào thư.

Each paragraph begins on a new line.

Mỗi đoạn văn bắt đầu trên một dòng mới.

He wrote in an additional paragraph at the editor's request.

Anh ấy đã viết một đoạn văn bổ sung theo yêu cầu của biên tập viên.

the bald statement in the preceding paragraph requires amplification.

tuyên bố trần trụi trong đoạn văn trước đó cần được làm rõ thêm.

paragraphs are marked off by indentation.

Các đoạn văn được đánh dấu bằng thụt lề.

lifted whole paragraphs from the encyclopedia.

lấy toàn bộ đoạn văn từ bách khoa toàn thư.

This version is better paragraphed than that one.

Phiên bản này được chia đoạn tốt hơn phiên bản kia.

Every can experience a paragraph of agamous life to the couple.

Mỗi người đều có thể trải nghiệm một đoạn văn về cuộc sống tình dục không hôn nhân với cặp đôi.

The obscene language used in this paragraph make it unquotable.

Ngôn ngữ thô tục được sử dụng trong đoạn văn này khiến nó không thể trích dẫn được.

Will you please explain the third paragraph again for us?

Bạn có thể vui lòng giải thích đoạn văn thứ ba lần nữa cho chúng tôi không?

He condensed the paragraph into one line.

Anh ấy đã cô đọng đoạn văn thành một dòng.

The editor omitted the third paragraph from the article.

Nhà biên tập đã bỏ qua đoạn thứ ba của bài báo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay