verticalist

[US]/ˈvɜːtɪkəlɪst/
[UK]/ˈvɜːrtɪkəlɪst/

Translation

adj. liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi chủ nghĩa theo chiều dọc hoặc cấu trúc theo chiều dọc
n. người ủng hộ hoặc thực hành tích hợp theo chiều dọc hoặc tổ chức theo chiều dọc

Example Sentences

the researcher adopted a verticalist approach to analyze the hierarchical structure.

Nhà nghiên cứu đã áp dụng phương pháp theo chiều dọc để phân tích cấu trúc phân cấp.

many economists favor a verticalist strategy when studying market hierarchies.

Nhiều kinh tế gia ưa chuộng chiến lược theo chiều dọc khi nghiên cứu các cấp bậc thị trường.

from a verticalist perspective, the organization operates through clear chains of command.

Từ góc nhìn theo chiều dọc, tổ chức hoạt động thông qua các chuỗi chỉ huy rõ ràng.

the verticalist analysis revealed multiple layers of authority within the company.

Phân tích theo chiều dọc đã phơi bày nhiều tầng lớp quyền lực bên trong công ty.

she developed a verticalist theory to explain power distribution in institutions.

Cô đã phát triển một lý thuyết theo chiều dọc để giải thích sự phân phối quyền lực trong các tổ chức.

the verticalist framework helps understand organizational communication flows.

Khung theo chiều dọc giúp hiểu được luồng giao tiếp trong tổ chức.

his verticalist methodology focuses on top-down relationships between managers.

Phương pháp theo chiều dọc của anh ấy tập trung vào các mối quan hệ từ trên xuống giữa các nhà quản lý.

the historian offered a verticalist interpretation of the political system.

Người sử học đã đưa ra một cách diễn giải theo chiều dọc về hệ thống chính trị.

researchers proposed a verticalist model for studying corporate governance.

Những nhà nghiên cứu đã đề xuất một mô hình theo chiều dọc để nghiên cứu quản trị doanh nghiệp.

the verticalist philosophy emphasizes hierarchical coordination over lateral collaboration.

Triết lý theo chiều dọc nhấn mạnh sự phối hợp phân cấp thay vì hợp tác ngang hàng.

urban planners sometimes apply a verticalist thinking to city development.

Các nhà quy hoạch đô thị đôi khi áp dụng tư duy theo chiều dọc vào phát triển thành phố.

the verticalist mindset prioritizes chain-of-command thinking in decision making.

Tư duy theo chiều dọc ưu tiên tư duy về chuỗi chỉ huy trong quá trình ra quyết định.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now