| số nhiều | complines |
1.I'm writing to compline about a purchase that I made at your store three days ago.
1. Tôi đang viết để phàn nàn về một lần mua hàng mà tôi đã thực hiện tại cửa hàng của bạn ba ngày trước.
1.I'm writing to compline about a purchase that I made at your store three days ago.
1. Tôi đang viết để phàn nàn về một lần mua hàng mà tôi đã thực hiện tại cửa hàng của bạn ba ngày trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay