vestibular system
hệ thống thính cơ
vestibular function
chức năng thính giác
vestibular therapy
liệu pháp thính giác
vestibular disorders
rối loạn thính giác
vestibular assessment
đánh giá thính giác
vestibular rehabilitation
phục hồi chức năng thính giác
vestibular input
đầu vào thính giác
vestibular response
phản ứng thính giác
vestibular apparatus
thiết bị thính giác
vestibular pathways
đường dẫn thính giác
the vestibular system helps maintain balance.
hệ thống tiền đình giúp duy trì sự cân bằng.
vestibular disorders can affect your sense of direction.
các rối loạn tiền đình có thể ảnh hưởng đến khả năng định hướng của bạn.
she underwent vestibular rehabilitation therapy.
cô ấy đã trải qua liệu pháp phục hồi chức năng tiền đình.
vestibular function is crucial for athletes.
chức năng tiền đình rất quan trọng đối với các vận động viên.
children with vestibular issues may struggle in school.
trẻ em bị các vấn đề về tiền đình có thể gặp khó khăn ở trường.
vestibular testing can determine balance problems.
xét nghiệm tiền đình có thể xác định các vấn đề về cân bằng.
he felt dizzy due to vestibular dysfunction.
anh ấy cảm thấy chóng mặt do rối loạn chức năng tiền đình.
understanding vestibular anatomy is important for doctors.
hiểu về giải phẫu học tiền đình rất quan trọng đối với các bác sĩ.
vestibular pathways are essential for spatial orientation.
các con đường dẫn truyền tiền đình rất quan trọng cho định hướng không gian.
she experienced vestibular vertigo during the ride.
cô ấy bị chóng chóng tiền đình trong suốt chuyến đi.
vestibular system
hệ thống thính cơ
vestibular function
chức năng thính giác
vestibular therapy
liệu pháp thính giác
vestibular disorders
rối loạn thính giác
vestibular assessment
đánh giá thính giác
vestibular rehabilitation
phục hồi chức năng thính giác
vestibular input
đầu vào thính giác
vestibular response
phản ứng thính giác
vestibular apparatus
thiết bị thính giác
vestibular pathways
đường dẫn thính giác
the vestibular system helps maintain balance.
hệ thống tiền đình giúp duy trì sự cân bằng.
vestibular disorders can affect your sense of direction.
các rối loạn tiền đình có thể ảnh hưởng đến khả năng định hướng của bạn.
she underwent vestibular rehabilitation therapy.
cô ấy đã trải qua liệu pháp phục hồi chức năng tiền đình.
vestibular function is crucial for athletes.
chức năng tiền đình rất quan trọng đối với các vận động viên.
children with vestibular issues may struggle in school.
trẻ em bị các vấn đề về tiền đình có thể gặp khó khăn ở trường.
vestibular testing can determine balance problems.
xét nghiệm tiền đình có thể xác định các vấn đề về cân bằng.
he felt dizzy due to vestibular dysfunction.
anh ấy cảm thấy chóng mặt do rối loạn chức năng tiền đình.
understanding vestibular anatomy is important for doctors.
hiểu về giải phẫu học tiền đình rất quan trọng đối với các bác sĩ.
vestibular pathways are essential for spatial orientation.
các con đường dẫn truyền tiền đình rất quan trọng cho định hướng không gian.
she experienced vestibular vertigo during the ride.
cô ấy bị chóng chóng tiền đình trong suốt chuyến đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay