vesturing

[Mỹ]/ˈvɛstʃərɪŋ/
[Anh]/ˈvɛstʃərɪŋ/

Dịch

v. hành động mặc hoặc che phủ

Cụm từ & Cách kết hợp

vesturing forward

tiến về phía trước

vesturing wisely

tiến hành một cách khôn ngoan

vesturing together

tiến hành cùng nhau

vesturing strategically

tiến hành một cách chiến lược

vesturing boldly

tiến hành một cách táo bạo

vesturing cautiously

tiến hành một cách thận trọng

vesturing effectively

tiến hành một cách hiệu quả

vesturing innovatively

tiến hành một cách sáng tạo

vesturing responsibly

tiến hành một cách có trách nhiệm

vesturing collaboratively

tiến hành hợp tác

Câu ví dụ

he is vesturing in a new business venture.

anh ấy đang đầu tư vào một dự án kinh doanh mới.

they are vesturing their resources wisely.

họ đang sử dụng nguồn lực của mình một cách khôn ngoan.

she is vesturing in her education for a better future.

cô ấy đang đầu tư vào giáo dục của mình để có một tương lai tốt đẹp hơn.

investors are vesturing in green technologies.

các nhà đầu tư đang đầu tư vào công nghệ xanh.

the company is vesturing in employee training programs.

công ty đang đầu tư vào các chương trình đào tạo nhân viên.

he believes in vesturing in long-term relationships.

anh ấy tin tưởng vào việc đầu tư vào các mối quan hệ lâu dài.

they are vesturing in community development projects.

họ đang đầu tư vào các dự án phát triển cộng đồng.

she is vesturing in her health through regular exercise.

cô ấy đang đầu tư vào sức khỏe của mình thông qua việc tập thể dục thường xuyên.

the government is vesturing in infrastructure improvements.

chính phủ đang đầu tư vào cải thiện cơ sở hạ tầng.

he is vesturing in art to enrich his life.

anh ấy đang đầu tư vào nghệ thuật để làm phong phú cuộc sống của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay