hice un viaje de negocios a madrid el mes pasado.
Tôi đã đi công tác đến Madrid vào tháng trước.
el viaje de placer a la playa fue muy relajante.
Chuyến du lịch đến biển rất thư giãn.
reservamos un viaje organizado por europa para el verano.
Chúng tôi đã đặt một chuyến du lịch châu Âu cho mùa hè.
los novios disfrutan de su viaje de luna de miel en bali.
Cặp đôi đang tận hưởng chuyến蜜月 của họ tại Bali.
la clase de historia realizará un viaje escolar a roma.
Lớp học lịch sử sẽ thực hiện chuyến đi trường học đến Rome.
la científica embarcará en un viaje de investigación a la amazonía.
Nhà khoa học sẽ bắt đầu chuyến đi nghiên cứu đến Amazon.
la agencia de viajes ofrece paquetes para viaje turístico.
Đại lý du lịch cung cấp các gói du lịch.
tuvo que hacer un viaje de emergencia a causa de la enfermedad familiar.
Anh ấy phải thực hiện chuyến đi khẩn cấp do bệnh trong gia đình.
el viaje redondo a nueva york cuesta menos que dos vuelos sencillos.
Chuyến đi khứ hồi đến New York rẻ hơn hai vé máy bay một chiều.
me estoy preparando para un viaje alrededor del mundo.
Tôi đang chuẩn bị cho một chuyến đi vòng quanh thế giới.
el joven empezó su viaje por la vida con mucha ilusión.
Thanh niên bắt đầu hành trình cuộc sống của mình với nhiều hy vọng.
durante el viaje conocí personas de diferentes países.
Trong chuyến đi, tôi đã gặp người từ nhiều quốc gia khác nhau.
hice un viaje de negocios a madrid el mes pasado.
Tôi đã đi công tác đến Madrid vào tháng trước.
el viaje de placer a la playa fue muy relajante.
Chuyến du lịch đến biển rất thư giãn.
reservamos un viaje organizado por europa para el verano.
Chúng tôi đã đặt một chuyến du lịch châu Âu cho mùa hè.
los novios disfrutan de su viaje de luna de miel en bali.
Cặp đôi đang tận hưởng chuyến蜜月 của họ tại Bali.
la clase de historia realizará un viaje escolar a roma.
Lớp học lịch sử sẽ thực hiện chuyến đi trường học đến Rome.
la científica embarcará en un viaje de investigación a la amazonía.
Nhà khoa học sẽ bắt đầu chuyến đi nghiên cứu đến Amazon.
la agencia de viajes ofrece paquetes para viaje turístico.
Đại lý du lịch cung cấp các gói du lịch.
tuvo que hacer un viaje de emergencia a causa de la enfermedad familiar.
Anh ấy phải thực hiện chuyến đi khẩn cấp do bệnh trong gia đình.
el viaje redondo a nueva york cuesta menos que dos vuelos sencillos.
Chuyến đi khứ hồi đến New York rẻ hơn hai vé máy bay một chiều.
me estoy preparando para un viaje alrededor del mundo.
Tôi đang chuẩn bị cho một chuyến đi vòng quanh thế giới.
el joven empezó su viaje por la vida con mucha ilusión.
Thanh niên bắt đầu hành trình cuộc sống của mình với nhiều hy vọng.
durante el viaje conocí personas de diferentes países.
Trong chuyến đi, tôi đã gặp người từ nhiều quốc gia khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay