vibrators

[Mỹ]/ˈvaɪbreɪtəz/
[Anh]/ˈvaɪˌbreɪtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị tạo ra rung động; bộ dao động cho massage; thiết bị được sử dụng để kích thích tình dục

Cụm từ & Cách kết hợp

vibrators for couples

máy rung tình dục đôi

best vibrators 2023

máy rung tốt nhất năm 2023

vibrators for women

máy rung cho phụ nữ

vibrators and toys

máy rung và đồ chơi

vibrators for beginners

máy rung cho người mới bắt đầu

silicone vibrators

máy rung silicon

waterproof vibrators

máy rung chống nước

discreet vibrators

máy rung kín đáo

vibrators with remote

máy rung có điều khiển từ xa

vibrators for men

máy rung cho nam giới

Câu ví dụ

many people use vibrators for relaxation.

Nhiều người sử dụng máy rung để thư giãn.

vibrators can enhance sexual pleasure.

Máy rung có thể tăng cường khoái cảm tình dục.

some couples incorporate vibrators into their intimacy.

Một số cặp đôi sử dụng máy rung trong sự thân mật của họ.

vibrators come in various shapes and sizes.

Máy rung có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau.

many brands offer high-quality vibrators.

Nhiều thương hiệu cung cấp máy rung chất lượng cao.

it's important to clean vibrators properly after use.

Điều quan trọng là phải làm sạch máy rung đúng cách sau khi sử dụng.

vibrators can be used solo or with a partner.

Máy rung có thể được sử dụng một mình hoặc với bạn tình.

some people are shy about discussing vibrators.

Một số người ngại nói về máy rung.

vibrators are often featured in sexual wellness discussions.

Máy rung thường xuyên xuất hiện trong các cuộc thảo luận về sức khỏe tình dục.

she recommended a few popular vibrators online.

Cô ấy giới thiệu một vài máy rung phổ biến trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay