vice-queen

[Mỹ]/[ˈvaɪs ˌkwiːn]/
[Anh]/[ˈvaɪs ˌkwiːn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phó vương phi; một vương phi không phải là nữ hoàng đương nhiệm nhưng thực hiện một số chức năng của nữ hoàng; Một phụ nữ đứng thứ hai trong hàng kế vị ngai vàng nhưng không phải là người thừa kế chính.

Cụm từ & Cách kết hợp

vice-queen consort

Vietnamese_translation

becoming vice-queen

Vietnamese_translation

vice-queen’s crown

Vietnamese_translation

named vice-queen

Vietnamese_translation

future vice-queen

Vietnamese_translation

vice-queen regnant

Vietnamese_translation

the vice-queen

Vietnamese_translation

vice-queen ruling

Vietnamese_translation

vice-queen’s duty

Vietnamese_translation

vice-queen title

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the vice-queen skillfully navigated the courtly politics.

Ngài phó hoàng hậu khéo léo điều hành chính trị cung đình.

she served as the vice-queen during the ailing monarch's absence.

Cô đảm nhiệm vai trò phó hoàng hậu trong thời gian hoàng đế ốm yếu vắng mặt.

the vice-queen's influence grew with each passing year.

Ảnh hưởng của phó hoàng hậu ngày càng lớn theo từng năm trôi qua.

many hoped the vice-queen would become the next queen.

Nhiều người hy vọng phó hoàng hậu sẽ trở thành nữ hoàng tiếp theo.

the vice-queen faced constant challenges to her position.

Phó hoàng hậu phải đối mặt với những thách thức không ngừng đối với vị trí của bà.

she held the title of vice-queen for a decade.

Cô nắm giữ danh hiệu phó hoàng hậu trong mười năm.

the vice-queen offered wise counsel to the king.

Phó hoàng hậu đưa ra những lời khuyên khôn ngoan cho vua.

the young vice-queen was eager to prove herself.

Ngài phó hoàng hậu trẻ tuổi háo hức muốn chứng minh bản thân.

the succession plan named the vice-queen as heir.

Kế hoạch kế vị đã chỉ định phó hoàng hậu là người kế thừa.

the vice-queen’s diplomatic skills were highly valued.

Kỹ năng ngoại giao của phó hoàng hậu được đánh giá rất cao.

she was a formidable vice-queen, respected by all.

Cô là một phó hoàng hậu đáng sợ, được mọi người tôn trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay