victimologies

[Mỹ]/ˌvɪktɪˈmɒlədʒi/
[Anh]/ˌvɪktɪˈmɑːləʤi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về nạn nhân và các mô hình của việc họ bị nạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

victimology research

nghiên cứu về nạn nhân học

victimology theory

lý thuyết về nạn nhân học

victimology studies

các nghiên cứu về nạn nhân học

victimology analysis

phân tích về nạn nhân học

victimology perspective

quan điểm về nạn nhân học

victimology framework

khung khổ về nạn nhân học

victimology practice

thực hành về nạn nhân học

victimology concepts

các khái niệm về nạn nhân học

victimology issues

các vấn đề về nạn nhân học

victimology approaches

các phương pháp tiếp cận về nạn nhân học

Câu ví dụ

victimology helps us understand the impact of crime on individuals.

Nghiên cứu về nạn nhân học giúp chúng ta hiểu rõ tác động của tội phạm đối với các cá nhân.

researchers in victimology study the patterns of victimization.

Các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực nạn nhân học nghiên cứu các mô hình về nạn nhân.

victimology is essential for developing effective support systems.

Nạn nhân học là điều cần thiết để phát triển các hệ thống hỗ trợ hiệu quả.

understanding victimology can lead to better prevention strategies.

Hiểu về nạn nhân học có thể dẫn đến các chiến lược phòng ngừa tốt hơn.

victimology examines the social and psychological effects of crime.

Nạn nhân học xem xét các tác động xã hội và tâm lý của tội phạm.

courses in victimology are offered at many universities.

Các khóa học về nạn nhân học được cung cấp tại nhiều trường đại học.

victimology plays a crucial role in the criminal justice system.

Nạn nhân học đóng vai trò quan trọng trong hệ thống tư pháp hình sự.

professionals in victimology advocate for the rights of victims.

Các chuyên gia trong lĩnh vực nạn nhân học bảo vệ quyền lợi của nạn nhân.

victimology research can inform policy changes to protect victims.

Nghiên cứu về nạn nhân học có thể cung cấp thông tin cho các thay đổi chính sách nhằm bảo vệ nạn nhân.

the field of victimology is constantly evolving with new findings.

Lĩnh vực nạn nhân học liên tục phát triển với những phát hiện mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay