| số nhiều | viewgraphs |
viewgraph presentation
thuyết trình viewgraph
viewgraph display
hiển thị viewgraph
viewgraph software
phần mềm viewgraph
viewgraph tool
công cụ viewgraph
viewgraph analysis
phân tích viewgraph
viewgraph format
định dạng viewgraph
viewgraph creation
tạo viewgraph
viewgraph data
dữ liệu viewgraph
viewgraph editor
trình chỉnh sửa viewgraph
viewgraph features
tính năng viewgraph
she used a viewgraph to present her research findings.
Cô ấy đã sử dụng một bản trình chiếu trực quan để trình bày những kết quả nghiên cứu của mình.
the viewgraph clearly illustrates the data trends.
Bản trình chiếu trực quan thể hiện rõ các xu hướng dữ liệu.
he prepared a viewgraph for the upcoming meeting.
Anh ấy đã chuẩn bị một bản trình chiếu trực quan cho cuộc họp sắp tới.
during the lecture, the professor referred to a viewgraph.
Trong bài giảng, giáo sư đã đề cập đến một bản trình chiếu trực quan.
the viewgraph helped the audience understand the complex topic.
Bản trình chiếu trực quan giúp khán giả hiểu được chủ đề phức tạp.
we need to create a viewgraph to summarize our findings.
Chúng ta cần tạo một bản trình chiếu trực quan để tóm tắt những phát hiện của chúng ta.
the viewgraph was projected on the screen for everyone to see.
Bản trình chiếu trực quan được chiếu lên màn hình để mọi người cùng xem.
he explained the concept using a detailed viewgraph.
Anh ấy giải thích khái niệm bằng một bản trình chiếu trực quan chi tiết.
the viewgraph displayed the results of the experiment.
Bản trình chiếu trực quan hiển thị kết quả của thí nghiệm.
they discussed the implications of the viewgraph during the debate.
Họ đã thảo luận về những tác động của bản trình chiếu trực quan trong cuộc tranh luận.
viewgraph presentation
thuyết trình viewgraph
viewgraph display
hiển thị viewgraph
viewgraph software
phần mềm viewgraph
viewgraph tool
công cụ viewgraph
viewgraph analysis
phân tích viewgraph
viewgraph format
định dạng viewgraph
viewgraph creation
tạo viewgraph
viewgraph data
dữ liệu viewgraph
viewgraph editor
trình chỉnh sửa viewgraph
viewgraph features
tính năng viewgraph
she used a viewgraph to present her research findings.
Cô ấy đã sử dụng một bản trình chiếu trực quan để trình bày những kết quả nghiên cứu của mình.
the viewgraph clearly illustrates the data trends.
Bản trình chiếu trực quan thể hiện rõ các xu hướng dữ liệu.
he prepared a viewgraph for the upcoming meeting.
Anh ấy đã chuẩn bị một bản trình chiếu trực quan cho cuộc họp sắp tới.
during the lecture, the professor referred to a viewgraph.
Trong bài giảng, giáo sư đã đề cập đến một bản trình chiếu trực quan.
the viewgraph helped the audience understand the complex topic.
Bản trình chiếu trực quan giúp khán giả hiểu được chủ đề phức tạp.
we need to create a viewgraph to summarize our findings.
Chúng ta cần tạo một bản trình chiếu trực quan để tóm tắt những phát hiện của chúng ta.
the viewgraph was projected on the screen for everyone to see.
Bản trình chiếu trực quan được chiếu lên màn hình để mọi người cùng xem.
he explained the concept using a detailed viewgraph.
Anh ấy giải thích khái niệm bằng một bản trình chiếu trực quan chi tiết.
the viewgraph displayed the results of the experiment.
Bản trình chiếu trực quan hiển thị kết quả của thí nghiệm.
they discussed the implications of the viewgraph during the debate.
Họ đã thảo luận về những tác động của bản trình chiếu trực quan trong cuộc tranh luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay