vigilances

[Mỹ]/ˈvɪdʒɪləns/
[Anh]/ˈvɪdʒɪləns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cảnh giác; sự tỉnh táo; sự thận trọng; chứng mất ngủ; sự kích thích.

Cụm từ & Cách kết hợp

eternal vigilance

độ cảnh giác vĩnh cửu

constant vigilance

độ cảnh giác thường xuyên

heightened vigilance

độ cảnh giác tăng cao

vigilance is key

cảnh giác là chìa khóa

Câu ví dụ

His vigilance never languished.

Sự cảnh giác của anh ấy không bao giờ suy giảm.

Constant vigilance is necessary in order to avoid accidents.

Cần phải cảnh giác thường xuyên để tránh tai nạn.

Never relax your vigilance while you live in peace.

Đừng bao giờ thư giãn sự cảnh giác của bạn khi bạn sống trong hòa bình.

We shouldn't relax our vigilance at any time.

Chúng ta không nên thư giãn sự cảnh giác của mình bất cứ lúc nào.

The birds cannot afford to relax their vigilance against predators.

Những con chim không thể lơ là sự cảnh giác của chúng trước những kẻ săn mồi.

Guaranteeing the safety of students requires continued vigilance on the part of teachers.

Đảm bảo an toàn cho học sinh đòi hỏi sự cảnh giác liên tục từ phía giáo viên.

Better have no war for a thousand days than slacken your vigilance for one day.

Thà không có chiến tranh trong ngàn ngày còn hơn thả lỏng sự cảnh giác của bạn trong một ngày.

Ví dụ thực tế

Thomas Jefferson is often credited with saying that The price of liberty is eternal vigilance.

Thomas Jefferson thường được công nhận là người đã nói rằng giá của tự do là sự cảnh giác vĩnh cửu.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2019 Collection

The response to those states must be constant vigilance.

Phản ứng với các bang đó phải là sự cảnh giác thường xuyên.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2018 Collection

Living like a hermit without a companion requires constant vigilance.

Sống như một ẩn sĩ mà không có bạn đồng hành đòi hỏi sự cảnh giác thường xuyên.

Nguồn: CGTN

Now, that's the precision of their methods, but there's also the vigilance.

Bây giờ, đó là sự chính xác của phương pháp của họ, nhưng cũng có sự cảnh giác.

Nguồn: Popular Science Essays

Norepinephrine has substantial effects on focus, attention, vigilance and it improves mood.

Norepinephrine có tác động đáng kể đến sự tập trung, sự chú ý, sự cảnh giác và nó cải thiện tâm trạng.

Nguồn: WIL Life Revelation

However, the impressive part is the vigilance and precision in which Disney carries out these methods.

Tuy nhiên, điều ấn tượng là sự cảnh giác và chính xác mà Disney thực hiện các phương pháp này.

Nguồn: Popular Science Essays

The answer is vigilance and light.

Câu trả lời là sự cảnh giác và ánh sáng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Constant vigilance is necessary in order to avoid accidents.

Sự cảnh giác thường xuyên là cần thiết để tránh tai nạn.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Vigilance keeps changing the way they communicate.

Sự cảnh giác liên tục thay đổi cách họ giao tiếp.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Vigilance is necessary if you want to beat the odds.

Sự cảnh giác là cần thiết nếu bạn muốn đánh bại nghịch cảnh.

Nguồn: Love Story

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay