full of vigour
tràn đầy sức sống
vibrant with vigour
rực rỡ với sức sống
lack of vigour
thiếu sức sống
renewed vigour
tái tạo sức sống
youthful vigour
sức sống tràn trẻ
hybrid vigour
hiệu ứng kích thích
These young people are full of vigour, but fail in carefulness.
Những người trẻ tuổi này tràn đầy sức sống, nhưng thiếu sự cẩn trọng.
He set to his task with renewed vim and vigour.
Anh ấy bắt tay vào nhiệm vụ của mình với sự hăng hái và năng lượng mới.
they possess an adrenalized vigour that distinguishes them from other bands.
Họ sở hữu một sức sống hưng phấn khiến họ khác biệt so với các ban nhạc khác.
The MHC is also thought to act as a proxy for general outbreeding, with all the hybrid vigour that can bring.
Nghiên cứu cho rằng MHC cũng có thể đóng vai trò như một đại diện cho sự giao phối ngoài, với tất cả sức sống lai mà nó có thể mang lại.
full of vigour
tràn đầy sức sống
vibrant with vigour
rực rỡ với sức sống
lack of vigour
thiếu sức sống
renewed vigour
tái tạo sức sống
youthful vigour
sức sống tràn trẻ
hybrid vigour
hiệu ứng kích thích
These young people are full of vigour, but fail in carefulness.
Những người trẻ tuổi này tràn đầy sức sống, nhưng thiếu sự cẩn trọng.
He set to his task with renewed vim and vigour.
Anh ấy bắt tay vào nhiệm vụ của mình với sự hăng hái và năng lượng mới.
they possess an adrenalized vigour that distinguishes them from other bands.
Họ sở hữu một sức sống hưng phấn khiến họ khác biệt so với các ban nhạc khác.
The MHC is also thought to act as a proxy for general outbreeding, with all the hybrid vigour that can bring.
Nghiên cứu cho rằng MHC cũng có thể đóng vai trò như một đại diện cho sự giao phối ngoài, với tất cả sức sống lai mà nó có thể mang lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay