the villainizer
thế lực ác
become villainizer
trở thành thế lực ác
the great villainizer
thế lực ác vĩ đại
villainizers unite
các thế lực ác đoàn kết
my villainizer
thế lực ác của tôi
villainizer mode
chế độ thế lực ác
she's villainizer
cô ấy là thế lực ác
the true villainizer
thế lực ác chân chính
villainizer supreme
vua của các thế lực ác
not a villainizer
không phải là thế lực ác
the villainizer turned the hero into a monster.
Đồ ác nhân đã biến anh hùng thành quái vật.
the movie features a powerful villainizer that corrupts good characters.
Bộ phim có một đồ ác nhân mạnh mẽ làm ô nhiễm các nhân vật tốt.
in this game, the villainizer ability makes your character evil.
Trong trò chơi này, khả năng của đồ ác nhân khiến nhân vật của bạn trở nên ác độc.
she used a villainizer spell to transform the prince into a villain.
Cô ấy đã sử dụng phép thuật của đồ ác nhân để biến hoàng tử thành kẻ ác.
the villainizer's power grows stronger with each victim.
Sức mạnh của đồ ác nhân trở nên mạnh mẽ hơn với mỗi nạn nhân.
scientists created a villainizer serum that alters personality.
Các nhà khoa học đã tạo ra một loại huyết thanh của đồ ác nhân làm thay đổi tính cách.
the villainizer curse spread throughout the kingdom.
Chú nguyền của đồ ác nhân lan rộng khắp vương quốc.
only magic can reverse the villainizer's effects.
Chỉ phép thuật mới có thể đảo ngược hiệu ứng của đồ ác nhân.
the villainizer weapon was hidden for centuries.
Vũ khí của đồ ác nhân đã bị giấu kín trong hàng thế kỷ.
he became a villainizer after being betrayed.
Anh ta trở thành đồ ác nhân sau khi bị phản bội.
the villainizer transformed the entire army.
Đồ ác nhân đã biến toàn bộ quân đội thành kẻ ác.
every villainizer needs a tragic backstory.
Mỗi đồ ác nhân đều cần một quá khứ bi kịch.
the villainizer
thế lực ác
become villainizer
trở thành thế lực ác
the great villainizer
thế lực ác vĩ đại
villainizers unite
các thế lực ác đoàn kết
my villainizer
thế lực ác của tôi
villainizer mode
chế độ thế lực ác
she's villainizer
cô ấy là thế lực ác
the true villainizer
thế lực ác chân chính
villainizer supreme
vua của các thế lực ác
not a villainizer
không phải là thế lực ác
the villainizer turned the hero into a monster.
Đồ ác nhân đã biến anh hùng thành quái vật.
the movie features a powerful villainizer that corrupts good characters.
Bộ phim có một đồ ác nhân mạnh mẽ làm ô nhiễm các nhân vật tốt.
in this game, the villainizer ability makes your character evil.
Trong trò chơi này, khả năng của đồ ác nhân khiến nhân vật của bạn trở nên ác độc.
she used a villainizer spell to transform the prince into a villain.
Cô ấy đã sử dụng phép thuật của đồ ác nhân để biến hoàng tử thành kẻ ác.
the villainizer's power grows stronger with each victim.
Sức mạnh của đồ ác nhân trở nên mạnh mẽ hơn với mỗi nạn nhân.
scientists created a villainizer serum that alters personality.
Các nhà khoa học đã tạo ra một loại huyết thanh của đồ ác nhân làm thay đổi tính cách.
the villainizer curse spread throughout the kingdom.
Chú nguyền của đồ ác nhân lan rộng khắp vương quốc.
only magic can reverse the villainizer's effects.
Chỉ phép thuật mới có thể đảo ngược hiệu ứng của đồ ác nhân.
the villainizer weapon was hidden for centuries.
Vũ khí của đồ ác nhân đã bị giấu kín trong hàng thế kỷ.
he became a villainizer after being betrayed.
Anh ta trở thành đồ ác nhân sau khi bị phản bội.
the villainizer transformed the entire army.
Đồ ác nhân đã biến toàn bộ quân đội thành kẻ ác.
every villainizer needs a tragic backstory.
Mỗi đồ ác nhân đều cần một quá khứ bi kịch.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now