attacker

[US]/əˈtækə/
[UK]/ə'tækɚ/
Frequency: Very High

Translation

n. kẻ xâm lược, kẻ tấn công
Word Forms
số nhiềuattackers

Example Sentences

knocked the attacker senseless.

hạ gục kẻ tấn công.

the seesaw between the attackers and the defenders

sự cân bằng giữa những kẻ tấn công và người phòng thủ.

the attackers were caught up on wire entanglements.

những kẻ tấn công bị vướng vào các mối dây.

in a matter of minutes the attackers were routed.

chỉ sau vài phút, những kẻ tấn công đã bị đánh bại.

his attacker whacked him on the head.

kẻ tấn công đã đập vào đầu anh ta.

The man fought his attacker with a stick.

Người đàn ông đã đánh trả kẻ tấn công bằng một cây gậy.

With one blow he laid his attacker out.

Chỉ với một cú đánh, anh ta đã hạ gục kẻ tấn công.

He killed the attacker in self-defence.

Anh ta đã giết kẻ tấn công để tự vệ.

The blowup showed a scar on the attacker’s cheek.

Vết sẹo trên má kẻ tấn công đã hiện rõ.

the sight of these gives any would-be attacker pause for thought.

Hình ảnh này khiến bất kỳ kẻ tấn công nào phải suy nghĩ kỹ.

the bird managed to give its attacker a sharp peck.

Con chim đã kịp thời mổ vào kẻ tấn công.

He frightened off his attacker by calling for the police.

Anh ta hù dọa kẻ tấn công bằng cách gọi cảnh sát.

The woman stabbed at her attacker with a pair of scissors.

Người phụ nữ dùng một cặp kéo đâm vào kẻ tấn công.

drove the attackers away; drove out any thought of failure.

xua đuổi những kẻ tấn công; loại bỏ mọi suy nghĩ về thất bại.

The attackers formed a wedge and plowed through the enemy line.

Những kẻ tấn công đã hình thành một đội hình chữ V và tràn qua hàng phòng thủ của đối phương.

The touch of a timeserver attacker, on the firts goal post, after Palladino's corner.

Đường chuyền của một kẻ tấn công vào khung thành sau cú phạt góc của Palladino.

The soldier floored his attacker with one heavy blow.

Người lính đã hạ gục kẻ tấn công bằng một cú đánh mạnh.

Cass let out in all directions but his attackers were too strong for him.

Cass đã phát ra theo mọi hướng nhưng những kẻ tấn công quá mạnh mẽ đối với anh ta.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now