vireos

[Mỹ]/ˈvɪərɪəʊ/
[Anh]/ˈvɪrɪoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chim ăn côn trùng nhỏ bản địa của châu Mỹ; chim hót màu xanh

Cụm từ & Cách kết hợp

red-eyed vireo

chim ruồi mắt đỏ

blue-headed vireo

chim ruồi đầu xanh

warbling vireo

chim ruồi sáo

yellow-throated vireo

chim ruồi họng vàng

plumbeous vireo

chim ruồi màu chì

hutton's vireo

chim ruồi Hutton

white-eyed vireo

chim ruồi mắt trắng

bell's vireo

chim ruồi Bell

solitary vireo

chim ruồi đơn độc

migrant vireo

chim ruồi di cư

Câu ví dụ

the vireo sang beautifully in the morning light.

chim vireo hót rất hay trong ánh sáng buổi sáng.

we spotted a vireo while hiking in the forest.

chúng tôi đã nhìn thấy một con vireo khi đi bộ đường dài trong rừng.

the vireo is known for its distinctive call.

chim vireo nổi tiếng với tiếng gọi đặc trưng của nó.

many birdwatchers come to see the vireo during migration.

nhiều người quan sát chim đến để nhìn thấy chim vireo trong quá trình di cư.

vireos often build their nests in dense shrubs.

chim vireo thường làm tổ trong các bụi cây rậm rạp.

the vireo's diet mainly consists of insects and berries.

chế độ ăn của chim vireo chủ yếu bao gồm côn trùng và quả mọng.

we listened to the vireo's song as we relaxed in the park.

chúng tôi lắng nghe bài hát của chim vireo khi chúng tôi thư giãn trong công viên.

photographers love capturing images of the vireo in its habitat.

các nhiếp ảnh gia thích chụp ảnh chim vireo trong môi trường sống của nó.

the vireo is a small bird that is often overlooked.

chim vireo là một loài chim nhỏ thường bị bỏ qua.

during spring, the vireo can be seen flitting through the trees.

trong mùa xuân, có thể nhìn thấy chim vireo chao đảo qua các cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay