virgil

[Mỹ]/'və:dʒil/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Virgil (nhà thơ La Mã cổ đại)
Word Forms
số nhiềuvirgils

Câu ví dụ

Virgil was a renowned Roman poet.

Virgil là một nhà thơ La Mã nổi tiếng.

Many scholars study the works of Virgil.

Nhiều học giả nghiên cứu các tác phẩm của Virgil.

Virgil's epic poem 'The Aeneid' is widely studied in literature classes.

Truyện thơ sử thi 'The Aeneid' của Virgil được nghiên cứu rộng rãi trong các lớp học văn học.

Virgil's writing style influenced many poets.

Phong cách viết của Virgil đã ảnh hưởng đến nhiều nhà thơ.

Students often analyze the themes in Virgil's poetry.

Sinh viên thường phân tích các chủ đề trong thơ của Virgil.

Virgil's works are considered classics of Western literature.

Các tác phẩm của Virgil được coi là kinh điển của văn học phương Tây.

Many people admire the depth of Virgil's writing.

Rất nhiều người ngưỡng mộ chiều sâu trong văn viết của Virgil.

Virgil's influence can be seen in various literary works.

Ảnh hưởng của Virgil có thể được nhìn thấy trong nhiều tác phẩm văn học khác nhau.

Scholars debate the interpretations of Virgil's poetry.

Các học giả tranh luận về các cách giải thích thơ của Virgil.

Virgil's poetry continues to inspire readers today.

Thơ của Virgil tiếp tục truyền cảm hứng cho người đọc ngày nay.

Ví dụ thực tế

It belongs to my boyfriend and it was designed by Virgil for the NBA championship.

Nó thuộc về bạn trai tôi và được thiết kế bởi Virgil cho chức vô địch NBA.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

I started working with Virgil with Nike.

Tôi bắt đầu làm việc với Virgil tại Nike.

Nguồn: Classic styles of celebrities

The Virgil edition Louis Vuitton shades, essential.

Kính râm Louis Vuitton phiên bản Virgil, thiết yếu.

Nguồn: GQ — 10 Essentials for Celebrities

" What is it, Virgil" ? his wife asked.

" Đó là cái gì, Virgil?" vợ anh ấy hỏi.

Nguồn: Lonely Heart (Part 2)

Through books you can acquire at least fragments of the mind and experience of Virgil, Dante, Shakespeare-the list is endless.

Thông qua sách vở, bạn có thể thu được ít nhất là những mảnh trích đoạn tư duy và kinh nghiệm của Virgil, Dante, Shakespeare - danh sách là vô tận.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

" Why, I'm not doing any hinting, Virgil" .

" Tại sao, tôi không hề gợi ý gì cả, Virgil."

Nguồn: Lonely Heart (Part 1)

" Virgil, you WON'T go back to that hole" ?

" Virgil, cậu KHÔNG được quay lại cái nơi đó đâu!"

Nguồn: Lonely Heart (Part 1)

Virgil shows us there's no point in trying to fight it.

Virgil cho chúng ta thấy không có lý gì khi cố gắng chống lại nó.

Nguồn: BBC Ideas

It was the facifs descensus Averni of Virgil.

Đó là facifs descensus Averni của Virgil.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

" Virgil" ! She lifted her hand to strike his arm chidingly.

" Virgil!" Cô ấy giơ tay lên để vỗ nhẹ vào cánh tay anh ấy.

Nguồn: Lonely Heart (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay