virtual

[Mỹ]/ˈvɜːtʃuəl/
[Anh]/ˈvɜːrtʃuəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tồn tại hoặc xảy ra trên internet hoặc dưới dạng kỹ thuật số; không tồn tại vật lý như vậy nhưng được tạo ra bởi phần mềm để có vẻ như làm như vậy.

Cụm từ & Cách kết hợp

virtual reality

thực tế ảo

virtual assistant

trợ lý ảo

virtual meeting

cuộc họp ảo

virtual world

thế giới ảo

virtual machine

máy ảo

virtual memory

bộ nhớ ảo

virtual network

mạng ảo

virtual space

không gian ảo

virtual organization

tổ chức ảo

virtual work

công việc ảo

virtual community

cộng đồng ảo

virtual storage

lưu trữ ảo

virtual function

hàm ảo

virtual server

máy chủ ảo

virtual address

địa chỉ ảo

virtual logistics

hậu cần ảo

virtual value

giá trị ảo

virtual image

ảnh ảo

virtual circuit

mạch ảo

virtual office

văn phòng ảo

virtual disk

đĩa ảo

virtual market

thị trường ảo

Câu ví dụ

This is a virtual certainty.

Đây là một sự chắc chắn ảo.

the virtual extinction of the buffalo.

sự tuyệt chủng gần như hoàn toàn của trâu.

a virtual reality simulation of a moon landing

một mô phỏng thực tế ảo về việc hạ cánh xuống mặt trăng

the virtual absence of border controls.

sự thiếu kiểm soát biên giới gần như hoàn toàn.

This reply is a virtual acceptance of our offer.

Phản hồi này là sự chấp nhận thực tế lời đề nghị của chúng tôi.

memory can be configured as a virtual drive.

bộ nhớ có thể được cấu hình như một ổ đĩa ảo.

he died in a state of virtual penury.

anh ta chết trong tình trạng nghèo đói ảo.

She is the virtual president, thought her title is secretary.

Cô ấy là tổng thống ảo, mặc dù chức danh của cô ấy là thư ký.

At that time the East India Company was the virtual ruler of Bengal.

Lúc đó, Công ty Đông Ấn Độ là người cai trị thực tế của Bengal.

Virtual haptical system is a circulate feedback closed loop, including bidirectional information transfer between virtual and really environment.

Hệ thống haptic ảo là một vòng lặp phản hồi khép kín, bao gồm việc truyền thông tin hai chiều giữa môi trường ảo và môi trường thực.

Human visual sense is the main way to get information.Only the lifelike and unartificial virtual vision can make the users immersed in a virtual environment.

Giác quan thị giác của con người là cách chính để lấy thông tin. Chỉ có thị giác ảo chân thực và không nhân tạo mới có thể khiến người dùng đắm mình trong một môi trường ảo.

virtual reality technology directed at recreating the human sensorium.

công nghệ thực tế ảo hướng tới tái tạo cảm quan của con người.

phobia sufferers often find themselves virtual prisoners in their own home.

Người mắc chứng phobia thường cảm thấy như những tù nhân trong chính ngôi nhà của họ.

each virtual key should be large enough to make it difficult for the user to accidentally mistype.

mỗi phím ảo nên đủ lớn để người dùng khó mà gõ sai.

And so Imagineering a couple of years later was working on a virtual reality project.This was top secret.

Vì vậy, Imagineering bắt đầu làm việc trên một dự án thực tế ảo sau một vài năm. Đây là bí mật hàng đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay