act virtuously
hành động đàng hoàng
live virtuously
sống đàng hoàng
behave virtuously
hành xử đàng hoàng
speak virtuously
nói năng đàng hoàng
She always behaves virtuously towards others.
Cô ấy luôn cư xử đàng hoàng với người khác.
He conducted himself virtuously in the face of temptation.
Anh ấy đã cư xử đàng hoàng ngay cả khi đối mặt với cám dỗ.
Living virtuously is important for personal growth.
Sống đàng hoàng là quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
He always speaks virtuously about his colleagues.
Anh ấy luôn nói những điều tốt đẹp về đồng nghiệp của mình.
It is essential to act virtuously in times of crisis.
Thực sự cần thiết phải hành động đàng hoàng trong những thời điểm khủng hoảng.
The leader sets an example by behaving virtuously.
Nhà lãnh đạo tạo ra một tấm gương bằng cách cư xử đàng hoàng.
She believes in living virtuously as a way to find inner peace.
Cô ấy tin rằng sống đàng hoàng là một cách để tìm thấy sự bình yên trong tâm hồn.
The story teaches a lesson about the importance of acting virtuously.
Câu chuyện dạy một bài học về tầm quan trọng của việc hành động đàng hoàng.
Even the Stoics think that living virtuously includes being useful for the community.
Ngay cả những người theo chủ nghĩa Stoic cũng nghĩ rằng sống đức hạnh còn bao gồm việc hữu ích cho cộng đồng.
Nguồn: The wisdom of Laozi's life.Though his views were undeniably classist, Plato thought these aristocrats would rule selflessly and virtuously.
Mặc dù quan điểm của ông ta rõ ràng là phân biệt giai cấp, nhưng Plato nghĩ rằng những quý tộc này sẽ cai trị một cách vô tư và đức hạnh.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)Living virtuously is equal to living in accordance with one's experience of the actual course of nature.
Sống đức hạnh đồng nghĩa với việc sống phù hợp với trải nghiệm của một người về diễn tiến tự nhiên thực tế.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)The only reason anyone conducts themselves virtuously, he reasons, is due to external influences.
Lý do duy nhất mà ai đó cư xử đức hạnh, theo lý luận của ông ta, là do những ảnh hưởng bên ngoài.
Nguồn: TED-Ed (video version)Anne nodded, trying hard not to look virtuously complacent and failing miserably.
Anne gật đầu, cố gắng không tỏ ra đạo đức giả và đã thất bại thảm hại.
Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)Machiavelli didn’t try to describe an ideal government or exhort his audience to rule justly and virtuously.
Machiavelli không cố gắng mô tả một chính phủ lý tưởng hay khuyên người nghe cai trị một cách công bằng và đức hạnh.
Nguồn: TED-Ed (video version)These new jobs will be dignified and meaningful, and they'll be spread globally to ensure that humans live more virtuously in nature.
Những công việc mới này sẽ trở nên trang trọng và ý nghĩa, và chúng sẽ được phân bổ trên toàn cầu để đảm bảo rằng con người sống đạo đức hơn trong thiên nhiên.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2021 Collection" Biddy, " said I, in a virtuously self-asserting manner, " I must request to know what you mean by this" ?
" Biddy, " tôi nói, một cách tự tin và đạo đức giả, " Tôi phải yêu cầu biết ý của bạn là gì?"
Nguồn: Great Expectations (Original Version)Another knock and the appearance of two young ladies sent me back to my work, and there I virtuously remained through all the noise and gabbling that went on next door.
Một tiếng gõ khác và sự xuất hiện của hai cô gái trẻ đã đưa tôi trở lại công việc của mình, và ở đó tôi đạo đức giả ở lại trong suốt mọi tiếng ồn và chuyện trò diễn ra bên cạnh.
Nguồn: "Little Women" original versionJo was not in a good humor, and the perverse fit returned, but Amy, who had virtuously done her duty, kept her temper and pleased everybody, was in a most angelic frame of mind.
Jo không có tâm trạng tốt, và cơn bực bội kỳ lạ trở lại, nhưng Amy, người đã hoàn thành nhiệm vụ của mình một cách đạo đức, giữ bình tĩnh và làm hài lòng mọi người, có tâm trạng thiên thần.
Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay