sinfully

[Mỹ]/ˈsɪnfəli/
[Anh]/ˈsɪnfəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách mà về mặt đạo đức là sai trái hoặc độc ác; một cách có tội; một cách vô đạo đức

Cụm từ & Cách kết hợp

sinfully delicious

ngon đến tội lỗi

sinfully rich

giàu có đến tội lỗi

sinfully sweet

ngọt ngào đến tội lỗi

sinfully good

tuyệt vời đến tội lỗi

sinfully indulgent

thưởng thức quá đà đến tội lỗi

sinfully tempting

quyến rũ đến tội lỗi

sinfully creamy

béo ngậy đến tội lỗi

sinfully lavish

trang trọng đến tội lỗi

sinfully flavorful

thơm ngon đến tội lỗi

Câu ví dụ

she indulged in sinfully rich chocolate cake.

Cô ấy tận hưởng bánh sô cô la đậm đà, khó cưỡng.

the movie was sinfully entertaining and addictive.

Bộ phim thực sự gây nghiện và giải trí một cách khó cưỡng.

he spent a sinfully large amount of money on luxury items.

Anh ấy đã tiêu một khoản tiền lớn khó tin vào những món đồ xa xỉ.

they enjoyed a sinfully delicious dinner at the restaurant.

Họ đã tận hưởng một bữa tối ngon tuyệt tại nhà hàng.

her sinfully sweet smile captivated everyone in the room.

Nụ cười ngọt ngào và quyến rũ của cô ấy đã khiến tất cả mọi người trong phòng bị cuốn hút.

he felt sinfully happy after winning the lottery.

Anh ấy cảm thấy vô cùng hạnh phúc sau khi trúng số.

the dessert was sinfully indulgent, with layers of cream.

Món tráng miệng thực sự khó cưỡng lại, với nhiều lớp kem.

she wore a sinfully short dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy ngắn cũi đến bữa tiệc.

they shared a sinfully good bottle of wine.

Họ chia sẻ một chai rượu ngon tuyệt.

his sinfully lazy weekend was just what he needed.

Cuối tuần lười biếng của anh ấy thực sự là điều mà anh ấy cần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay