visaing

[Mỹ]/ˈviːzə/
[Anh]/ˈviːzə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thị thực
vt. cấp thị thực

Cụm từ & Cách kết hợp

tourist visa

thị thực du lịch

student visa

visa du học

work visa

thị thực lao động

visa application form

mẫu đơn xin thị thực

valid visa

thị thực hợp lệ

visa requirements

yêu cầu về thị thực

visa application

ứng dụng visa

visa office

văn phòng thị thực

immigrant visa

thị thực nhập cư

entry visa

thị thực nhập cảnh

visa fee

lệ phí thị thực

visa card

thẻ thị thực

transit visa

visa quá cảnh

exit visa

thị thực xuất cảnh

Câu ví dụ

passports with visa stamps.

hộ chiếu có tem thị thực.

his visa had been cancelled.

visa của anh ấy đã bị hủy bỏ.

the visas are valid for thirty days.

các thị thực có giá trị trong vòng ba mươi ngày.

This is a nonimmigrant non-immigrant visa for work in the person's area of special feespecialty.

Đây là thị thực không định cư, không phải là thị thực nhập cư để làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đặc biệt của người đó.

Do you need a visa for Egypt?

Bạn có cần thị thực cho Ai Cập không?

Do South Africans need a visa to go to France?

Người Nam Phi có cần thị thực để đến Pháp không?

I was led to believe that I didn’t need a visa to enter the country, and now it appears that I do.

Tôi đã nghĩ rằng mình không cần thị thực để nhập cảnh, nhưng bây giờ thì có vẻ là mình cần.

As a holder of this visa, you may apply for permanent residence at any time if you are able to meet the passmark on the General Skilled Migration points test.

Với tư cách là người giữ thị thực này, bạn có thể đăng ký thường trú tại bất kỳ thời điểm nào nếu bạn có thể đạt được điểm chuẩn trong bài kiểm tra điểm di cư có kỹ năng chung.

American officials say that they are redoing working to reduce visa delate delays that have effected affected foreign science students, researchers and others.

Các quan chức Mỹ cho biết họ đang làm lại công tác giảm thiểu sự chậm trễ trong việc cấp thị thực đã ảnh hưởng đến các sinh viên khoa học nước ngoài, các nhà nghiên cứu và những người khác.

While a YES answer does not automatically signify ineligibility for a visa, if you answered YES you may be required to personally appear before a consular officer.

Mặc dù câu trả lời có bằng CÓ không tự động đồng nghĩa với việc không đủ điều kiện để xin thị thực, nhưng nếu bạn trả lời CÓ, bạn có thể được yêu cầu trực tiếp xuất hiện trước một viên chức lãnh sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay