visor

[Mỹ]/'vaɪzə/
[Anh]/'vaɪzɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần của mũ bảo hiểm hoặc mũ có thể kéo xuống để bảo vệ mắt và mặt
vt. bảo vệ bằng mũ bảo hiểm hoặc kính bảo hộ

Cụm từ & Cách kết hợp

sun visor

kính che nắng

Câu ví dụ

She adjusted her visor to shield her eyes from the sun.

Cô ấy điều chỉnh tấm che nắng của mình để che chắn mắt khỏi ánh nắng mặt trời.

The baseball player wore a visor to keep the sun out of his eyes.

Người chơi bóng chày đội một chiếc che nắng để giữ cho ánh nắng không lọt vào mắt anh ấy.

The visor on the helmet protected his face during the motorcycle ride.

Tấm che nắng trên mũ bảo hiểm đã bảo vệ khuôn mặt của anh ấy trong suốt chuyến đi xe máy.

He raised the visor on his motorcycle helmet to get some fresh air.

Anh ấy nâng tấm che nắng trên mũ bảo hiểm xe máy của mình lên để hít thở không khí trong lành.

The construction worker wore a hard hat with a visor to shield his eyes from debris.

Công nhân xây dựng đội mũ bảo hiểm có tấm che nắng để che chắn mắt khỏi các mảnh vỡ.

The visor on her cap helped reduce glare while driving in the bright sunlight.

Tấm che nắng trên mũ của cô ấy giúp giảm độ chói khi lái xe dưới ánh nắng chói chang.

She flipped down the visor in the car to block the blinding headlights of oncoming traffic.

Cô ấy lật xuống tấm che nắng trong xe để chặn ánh đèn pha chói của các phương tiện đi ngược chiều.

The golfer wore a visor to shield his eyes from the sun while playing on the course.

Người chơi golf đội một chiếc che nắng để che chắn mắt khỏi ánh nắng mặt trời trong khi chơi trên sân.

The astronaut's helmet had a built-in visor to protect against the intense sunlight in space.

Mũ bảo hiểm của phi hành gia có tấm che nắng được tích hợp sẵn để bảo vệ khỏi ánh nắng gay gắt trong không gian.

She pulled down the visor in the car to block the glare and improve visibility while driving.

Cô ấy kéo xuống tấm che nắng trong xe để chặn ánh chói và cải thiện tầm nhìn khi lái xe.

Ví dụ thực tế

And some providers want a visor over the top.

Và một số nhà cung cấp muốn có một tấm che đỉnh đầu.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 Collection

I must have not closed the visor all the way down.

Có lẽ tôi đã không đóng tấm che chắn xuống hoàn toàn.

Nguồn: Modern Family - Season 05

When the danger is imminent, the system flashes an alert message on the helmet's visor.

Khi nguy hiểm sắp xảy ra, hệ thống sẽ nhấp nháy một thông báo cảnh báo trên tấm che của mũ bảo hiểm.

Nguồn: VOA Standard June 2015 Collection

So 40 hours, that's terrible, but you know, they have these visors, they built your spacesuit.

Vậy 40 giờ, điều đó thật tồi tệ, nhưng bạn biết đấy, họ có những tấm che này, họ đã chế tạo bộ đồ vũ trụ của bạn.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

Instead Satin took a step backward and raised his visor. " Jon, " he said, in an anxious voice.

Thay vào đó, Satin lùi lại một bước và nâng tấm che của mình. " Jon, " anh ta nói, giọng lo lắng.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

Otherwise, their visors would have to be equipped with windshield wipers!

Nếu không, tấm che của họ phải được trang bị cần gạt nước!

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

He pushed up his visor toasted them with a flagon of mead.

Anh ta nâng tấm che của mình lên và chúc mừng họ bằng một bình rượu mead.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

" Shut it, you, " said Ron, banging down its visor as they passed.

" Im đi, " Ron nói, đóng mạnh tấm che của nó khi họ đi ngang qua.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

They realize that beyond the thickness of their visor in their space suit, was death.

Họ nhận ra rằng đằng sau độ dày của tấm che trên bộ đồ vũ trụ của họ là cái chết.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Crucially, each has a window: a glass visor 15cm across and 8cm thick.

Điều quan trọng là, mỗi chiếc đều có một cửa sổ: một tấm che bằng kính rộng 15cm và dày 8cm.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay