vivisecting

[Mỹ]/ˈvɪvɪsɛkt/
[Anh]/ˈvɪvɪˌsɛkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi.thực hiện phẫu thuật sống
vt.thực hiện phẫu thuật sống trên
v.phẫu thuật sống; mổ xẻ các sinh vật sống

Cụm từ & Cách kết hợp

vivisect animals

mổ xẻ động vật

vivisect research

nghiên cứu mổ xẻ

vivisect ethics

đạo đức mổ xẻ

vivisect science

khoa học mổ xẻ

vivisect methods

phương pháp mổ xẻ

vivisect procedures

thủ tục mổ xẻ

vivisect studies

nghiên cứu mổ xẻ

vivisect techniques

kỹ thuật mổ xẻ

vivisect animals' rights

quyền của động vật

vivisect for science

mổ xẻ cho khoa học

Câu ví dụ

researchers often vivisect animals to study their physiological responses.

các nhà nghiên cứu thường giải phẫu động vật để nghiên cứu các phản ứng sinh lý của chúng.

she was horrified to learn that they planned to vivisect the dog for experiments.

cô ấy kinh hoàng khi biết rằng họ dự định giải phẫu con chó để thực hiện các thí nghiệm.

some scientists argue that vivisecting animals is necessary for medical advancements.

một số nhà khoa học cho rằng việc giải phẫu động vật là cần thiết cho sự phát triển của y học.

vivisecting living creatures raises ethical concerns among animal rights activists.

việc giải phẫu những sinh vật sống làm dấy lên những lo ngại về mặt đạo đức trong số các nhà hoạt động quyền động vật.

the vivisecting of frogs has provided insights into developmental biology.

việc giải phẫu ếch đã cung cấp những hiểu biết sâu sắc về sinh học phát triển.

many universities have strict regulations regarding the vivisecting of animals.

nhiều trường đại học có các quy định nghiêm ngặt về việc giải phẫu động vật.

he was trained to vivisect small mammals for his research project.

anh ấy được đào tạo để giải phẫu các động vật có vú nhỏ cho dự án nghiên cứu của mình.

vivisecting animals for educational purposes is a controversial topic.

việc giải phẫu động vật vì mục đích giáo dục là một chủ đề gây tranh cãi.

some medical students are required to vivisect animals as part of their training.

một số sinh viên y khoa phải giải phẫu động vật như một phần của quá trình đào tạo của họ.

animal welfare groups protest against vivisecting practices in laboratories.

các nhóm bảo vệ quyền lợi động vật phản đối các phương pháp giải phẫu trong phòng thí nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay