viziers

[Mỹ]/vɪ'zɪə/
[Anh]/vɪ'zɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vizier - một quan chức cấp cao ở các quốc gia Hồi giáo, một quan chức cao cấp ở các quốc gia Hồi giáo.

Câu ví dụ

the vizier advised the king on matters of state

tể tướng khuyên nhà vua về các vấn đề của nhà nước

the vizier was known for his wisdom and intelligence

tể tướng nổi tiếng với sự khôn ngoan và thông minh của mình

the vizier served as the chief minister in the royal court

tể tướng phục vụ với tư cách là bộ trưởng trưởng trong triều đình

the vizier was a trusted advisor to the ruler

tể tướng là một cố vấn đáng tin cậy của nhà trị vì

the vizier's role was crucial in the decision-making process

vai trò của tể tướng rất quan trọng trong quá trình ra quyết định

the vizier was responsible for implementing the king's orders

tể tướng chịu trách nhiệm thực hiện các mệnh lệnh của nhà vua

the vizier's influence extended throughout the kingdom

quyền ảnh hưởng của tể tướng lan rộng khắp vương quốc

the vizier's loyalty to the crown was unwavering

lòng trung thành của tể tướng với ngai vàng là không lay chuyển

the vizier was a key figure in the royal administration

tể tướng là một nhân vật chủ chốt trong bộ máy hành chính của hoàng gia

the vizier's counsel was sought in times of crisis

lời khuyên của tể tướng được tìm kiếm trong những thời điểm khủng hoảng

Ví dụ thực tế

Then turning to his grand vizier, he showed him the gems and talked privately to him for some minutes.

Sau khi quay sang cận đại thần của mình, ông đã cho ông xem những viên đá quý và nói chuyện riêng với ông trong vài phút.

Nguồn: American Elementary School English 5

The real power now lay with Tut's vizier, or chief minister, and one of the army generals.

Quyền lực thực sự lúc này thuộc về cận đại thần của Tut, hoặc bộ trưởng, và một trong những tướng lĩnh quân đội.

Nguồn: who was series

Perhaps the vizier or the general decided to get rid of Tut.

Có lẽ cận đại thần hoặc viên tướng đã quyết định loại bỏ Tut.

Nguồn: who was series

The captured enslaved boys could rise to the high position of a vizier in the Ottoman government.

Những cậu bé nô lệ bị bắt có thể thăng lên chức cận đại thần cao cấp trong chính phủ Ottoman.

Nguồn: TED-Ed (video version)

But in the 3rd dynasty, King Djoser moved the capital to Memphis, and with his vizier Imhotep began a grand plan of building with stone.

Nhưng vào triều đại thứ 3, Vua Djoser đã chuyển thủ đô đến Memphis, và cùng với cận đại thần Imhotep bắt đầu một kế hoạch xây dựng lớn bằng đá.

Nguồn: Encyclopedia of World History

She went into a long room, but when she saw the Sultan, his Vizier, and all his slaves, she was very afraid.

Cô bước vào một căn phòng dài, nhưng khi cô nhìn thấy Sultan, cận đại thần của ông và tất cả những người nô lệ của ông, cô rất sợ.

Nguồn: Bookworm 1A_09. Aladdin and the Magic Lamp

It is, therefore, more natural for him to resign it to a vizir, 26 and to invest him with the same power as himself. The creation of a vizier is a fundamental law of this government.

Do đó, tự nhiên hơn đối với ông là từ bỏ nó cho một cận đại thần, và trao cho ông ta cùng một quyền lực như chính mình. Việc tạo ra một cận đại thần là một quy luật cơ bản của chính phủ này.

Nguồn: The Spirit of Laws by Montesquieu

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay