voiceprint recognition
nhận dạng giọng nói
voiceprint technology
công nghệ nhận dạng giọng nói
voiceprint analysis
phân tích giọng nói
voiceprint authentication
xác thực giọng nói
voiceprint matching
so sánh giọng nói
voiceprint database
cơ sở dữ liệu giọng nói
voiceprint security
bảo mật giọng nói
voiceprint sample
mẫu giọng nói
voiceprint feature
tính năng giọng nói
voiceprint system
hệ thống nhận dạng giọng nói
his voiceprint can be used for secure authentication.
dấu thanh âm của anh ấy có thể được sử dụng để xác thực an toàn.
the system recognizes users by their unique voiceprint.
hệ thống nhận ra người dùng thông qua dấu thanh âm độc đáo của họ.
voiceprint technology is becoming more popular in security systems.
công nghệ nhận dạng giọng nói ngày càng trở nên phổ biến trong các hệ thống an ninh.
she enrolled in a program to learn about voiceprint analysis.
cô ấy đã đăng ký một chương trình để tìm hiểu về phân tích dấu thanh âm.
voiceprint identification can enhance privacy protection.
nhận dạng dấu thanh âm có thể tăng cường bảo vệ quyền riêng tư.
they developed a voiceprint database for fraud detection.
họ đã phát triển một cơ sở dữ liệu dấu thanh âm để phát hiện gian lận.
using a voiceprint can simplify the login process.
việc sử dụng dấu thanh âm có thể đơn giản hóa quy trình đăng nhập.
the app creates a voiceprint to personalize user experience.
ứng dụng tạo ra một dấu thanh âm để cá nhân hóa trải nghiệm người dùng.
voiceprint recognition is a key feature of modern smartphones.
nhận dạng giọng nói là một tính năng quan trọng của điện thoại thông minh hiện đại.
he is researching the accuracy of voiceprint matching systems.
anh ấy đang nghiên cứu độ chính xác của các hệ thống so khớp dấu thanh âm.
voiceprint recognition
nhận dạng giọng nói
voiceprint technology
công nghệ nhận dạng giọng nói
voiceprint analysis
phân tích giọng nói
voiceprint authentication
xác thực giọng nói
voiceprint matching
so sánh giọng nói
voiceprint database
cơ sở dữ liệu giọng nói
voiceprint security
bảo mật giọng nói
voiceprint sample
mẫu giọng nói
voiceprint feature
tính năng giọng nói
voiceprint system
hệ thống nhận dạng giọng nói
his voiceprint can be used for secure authentication.
dấu thanh âm của anh ấy có thể được sử dụng để xác thực an toàn.
the system recognizes users by their unique voiceprint.
hệ thống nhận ra người dùng thông qua dấu thanh âm độc đáo của họ.
voiceprint technology is becoming more popular in security systems.
công nghệ nhận dạng giọng nói ngày càng trở nên phổ biến trong các hệ thống an ninh.
she enrolled in a program to learn about voiceprint analysis.
cô ấy đã đăng ký một chương trình để tìm hiểu về phân tích dấu thanh âm.
voiceprint identification can enhance privacy protection.
nhận dạng dấu thanh âm có thể tăng cường bảo vệ quyền riêng tư.
they developed a voiceprint database for fraud detection.
họ đã phát triển một cơ sở dữ liệu dấu thanh âm để phát hiện gian lận.
using a voiceprint can simplify the login process.
việc sử dụng dấu thanh âm có thể đơn giản hóa quy trình đăng nhập.
the app creates a voiceprint to personalize user experience.
ứng dụng tạo ra một dấu thanh âm để cá nhân hóa trải nghiệm người dùng.
voiceprint recognition is a key feature of modern smartphones.
nhận dạng giọng nói là một tính năng quan trọng của điện thoại thông minh hiện đại.
he is researching the accuracy of voiceprint matching systems.
anh ấy đang nghiên cứu độ chính xác của các hệ thống so khớp dấu thanh âm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay