vomit-provoking images
Hình ảnh gây nôn
vomit-provoking smell
Mùi gây nôn
vomit-provoking content
Nội dung gây nôn
highly vomit-provoking
Rất gây nôn
vomit-provoking scene
Khung cảnh gây nôn
finding it vomit-provoking
Tìm thấy nó gây nôn
vomit-provoking video
Video gây nôn
being vomit-provoking
Đang gây nôn
truly vomit-provoking
Thật sự gây nôn
the graphic images in the documentary were truly vomit-provoking.
Hình ảnh trong bộ phim tài liệu thực sự khiến người xem muốn nôn ói.
the smell of rotten eggs was intensely vomit-provoking.
Mùi trứng thối rất khiến người xem muốn nôn ói.
some found the political debate surprisingly vomit-provoking.
Một số người thấy cuộc tranh luận chính trị này khiến họ muốn nôn ói một cách ngạc nhiên.
the sheer brutality of the scene was vomit-provoking to witness.
Độ tàn bạo của cảnh đó khiến người xem muốn nôn ói.
reading about animal cruelty can be a vomit-provoking experience.
Đọc về bạo lực đối với động vật có thể là một trải nghiệm khiến người đọc muốn nôn ói.
the film contained several vomit-provoking scenes of violence.
Bộ phim chứa nhiều cảnh bạo lực khiến người xem muốn nôn ói.
his insensitive comments were vomit-provoking and offensive.
Các nhận xét vô cảm của anh ấy khiến người nghe muốn nôn ói và xúc phạm.
the conditions in the factory were vomit-provoking and unsanitary.
Điều kiện trong nhà máy khiến người xem muốn nôn ói và không vệ sinh.
the news report detailed a vomit-provoking act of vandalism.
Báo cáo tin tức chi tiết về một hành vi phá hoại khiến người xem muốn nôn ói.
the artist aimed to create a vomit-provoking commentary on society.
Nghệ sĩ muốn tạo ra một bình luận gây phản cảm về xã hội.
the description of the accident was deeply vomit-provoking.
Mô tả về tai nạn đó rất gây phản cảm.
vomit-provoking images
Hình ảnh gây nôn
vomit-provoking smell
Mùi gây nôn
vomit-provoking content
Nội dung gây nôn
highly vomit-provoking
Rất gây nôn
vomit-provoking scene
Khung cảnh gây nôn
finding it vomit-provoking
Tìm thấy nó gây nôn
vomit-provoking video
Video gây nôn
being vomit-provoking
Đang gây nôn
truly vomit-provoking
Thật sự gây nôn
the graphic images in the documentary were truly vomit-provoking.
Hình ảnh trong bộ phim tài liệu thực sự khiến người xem muốn nôn ói.
the smell of rotten eggs was intensely vomit-provoking.
Mùi trứng thối rất khiến người xem muốn nôn ói.
some found the political debate surprisingly vomit-provoking.
Một số người thấy cuộc tranh luận chính trị này khiến họ muốn nôn ói một cách ngạc nhiên.
the sheer brutality of the scene was vomit-provoking to witness.
Độ tàn bạo của cảnh đó khiến người xem muốn nôn ói.
reading about animal cruelty can be a vomit-provoking experience.
Đọc về bạo lực đối với động vật có thể là một trải nghiệm khiến người đọc muốn nôn ói.
the film contained several vomit-provoking scenes of violence.
Bộ phim chứa nhiều cảnh bạo lực khiến người xem muốn nôn ói.
his insensitive comments were vomit-provoking and offensive.
Các nhận xét vô cảm của anh ấy khiến người nghe muốn nôn ói và xúc phạm.
the conditions in the factory were vomit-provoking and unsanitary.
Điều kiện trong nhà máy khiến người xem muốn nôn ói và không vệ sinh.
the news report detailed a vomit-provoking act of vandalism.
Báo cáo tin tức chi tiết về một hành vi phá hoại khiến người xem muốn nôn ói.
the artist aimed to create a vomit-provoking commentary on society.
Nghệ sĩ muốn tạo ra một bình luận gây phản cảm về xã hội.
the description of the accident was deeply vomit-provoking.
Mô tả về tai nạn đó rất gây phản cảm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now