vomiters

[Mỹ]/ˈvɒmɪtəz/
[Anh]/ˈvɑːmɪtərz/

Dịch

n. danh từ số nhiều; những người nôn; những người tống xuất nội dung dạ dày ra miệng.

Cụm từ & Cách kết hợp

vomiter

Người nôn mửa

violent vomiter

Người nôn mửa dữ dội

chronic vomiter

Người nôn mửa mãn tính

Câu ví dụ

the violent vomiters overwhelmed the emergency room staff.

những người nôn mửa dữ dội đã làm cho nhân viên phòng cấp cứu bối rối.

persistent vomiters often require anti-nausea medication.

những người nôn mửa kéo dài thường cần thuốc chống nôn.

frequent vomiters should see a specialist for proper diagnosis.

những người nôn mửa thường xuyên nên đi khám chuyên gia để được chẩn đoán chính xác.

chronic vomiters may develop serious complications over time.

những người nôn mửa mãn tính có thể phát triển các biến chứng nghiêm trọng theo thời gian.

morning vomiters often feel better after eating dry crackers.

những người nôn mửa vào buổi sáng thường cảm thấy tốt hơn sau khi ăn bánh quy khô.

sea-sick vomiters lined the ship's rail during the storm.

những người nôn mửa do say tàu biển đã đứng thành hàng dọc theo lan can tàu trong cơn bão.

drunk vomiters are frequently brought to emergency rooms on weekend nights.

những người say rượu nôn mửa thường được đưa đến phòng cấp cứu vào những tối cuối tuần.

food-poisoned vomiters should avoid solid foods temporarily.

những người nôn mửa do ngộ độc thực phẩm nên tạm thời tránh ăn các thực phẩm đặc.

involuntary vomiters may have serious neurological conditions.

những người nôn mửa không tự chủ có thể mắc các bệnh lý thần kinh nghiêm trọng.

professional vomiters practice extensively for movie scenes.

những người nôn mửa chuyên nghiệp luyện tập rất nhiều cho các cảnh quay phim.

mass vomiters created chaos at the music festival.

những người nôn mửa tập thể đã gây ra hỗn loạn tại lễ hội âm nhạc.

simultaneous vomiters filled the small bathroom within minutes.

những người nôn mửa cùng lúc đã làm đầy phòng vệ sinh nhỏ trong vài phút.

loud vomiters can be heard from the hallway outside.

những người nôn mửa ồn ào có thể nghe thấy từ hành lang bên ngoài.

messy vomiters require thorough cleanup by hazmat crews.

những người nôn mửa bừa bộn cần được dọn dẹp kỹ lưỡng bởi các nhóm xử lý chất độc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay