vortexes

[Mỹ]/ˈvɔːtɛksɪz/
[Anh]/ˈvɔrtɛksɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều của vortex) một khối lượng chất lỏng hoặc không khí xoáy, đặc biệt là một cơn lốc hoặc xoáy nước

Cụm từ & Cách kết hợp

swirling vortexes

vortex xoáy

energy vortexes

vortex xoáy năng lượng

water vortexes

vortex xoáy nước

magnetic vortexes

vortex xoáy từ

chaotic vortexes

vortex xoáy hỗn loạn

strong vortexes

vortex xoáy mạnh

air vortexes

vortex xoáy không khí

spinning vortexes

vortex xoáy quay

turbulent vortexes

vortex xoáy cuộn

dark vortexes

vortex xoáy tối

Câu ví dụ

the water created powerful vortexes in the river.

Nước đã tạo ra những xoáy nước mạnh mẽ trong sông.

scientists studied the vortexes in the atmosphere.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu các xoáy trong khí quyển.

vortexes can be dangerous for small boats.

Các xoáy có thể nguy hiểm cho thuyền nhỏ.

the tornado produced multiple vortexes as it moved.

Cơn lốc xoáy đã tạo ra nhiều xoáy khi nó di chuyển.

she was fascinated by the swirling vortexes of smoke.

Cô ấy bị mê hoặc bởi những xoáy khói cuộn xoắn.

vortexes are often studied in fluid dynamics.

Các xoáy thường được nghiên cứu trong cơ học chất lỏng.

he felt as if he was being pulled into a vortex.

Anh cảm thấy như thể mình đang bị hút vào một xoáy.

the ocean's vortexes can affect marine life.

Các xoáy của đại dương có thể ảnh hưởng đến sinh vật biển.

they observed how vortexes formed in the whirlpool.

Họ quan sát cách các xoáy hình thành trong vũng xoáy nước.

vortexes can enhance the mixing of different substances.

Các xoáy có thể tăng cường sự trộn lẫn của các chất khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay