voxes

[Mỹ]/ˈvɒksɪz/
[Anh]/ˈvɑːksɪz/

Dịch

n. (Latinh) giọng nói; âm thanh phát ra; (Vox) họ; (Anh, Pháp, Đức) Vox

Cụm từ & Cách kết hợp

multiple voxes

nhiều vox

inner voxes

vox bên trong

digital voxes

vox kỹ thuật số

distinct voxes

vox khác biệt

echoing voxes

vox vang vọng

silent voxes

vox im lặng

collective voxes

vox tập thể

harmonious voxes

vox hài hòa

diverse voxes

vox đa dạng

conflicting voxes

vox mâu thuẫn

Câu ví dụ

many voxes can be heard in the crowded marketplace.

Nhiều tiếng nói có thể được nghe thấy ở khu chợ đông đúc.

the voxes of the children filled the playground with joy.

Những tiếng nói của trẻ em tràn ngập sân chơi với niềm vui.

different voxes emerged during the community meeting.

Nhiều tiếng nói khác nhau đã xuất hiện trong cuộc họp cộng đồng.

she recorded the voxes of nature during her hike.

Cô ấy đã ghi lại những tiếng nói của thiên nhiên trong chuyến đi bộ đường dài của mình.

the voxes of dissent were louder than ever.

Những tiếng nói bất đồng mạnh mẽ hơn bao giờ hết.

he recognized the voxes of his friends in the crowd.

Anh ấy nhận ra những tiếng nói của bạn bè trong đám đông.

the documentary captured the voxes of various cultures.

Bộ phim tài liệu đã ghi lại những tiếng nói của nhiều nền văn hóa khác nhau.

in the debate, multiple voxes contributed to the discussion.

Trong cuộc tranh luận, nhiều tiếng nói đã đóng góp vào cuộc thảo luận.

the voxes of the audience influenced the performance.

Những tiếng nói của khán giả đã ảnh hưởng đến màn trình diễn.

she loved to listen to the voxes of the city at night.

Cô ấy thích lắng nghe những tiếng nói của thành phố vào ban đêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay