vratas

[Mỹ]/ˈvrɑːtəs/
[Anh]/ˈvrɑːtəz/

Dịch

n.cửa cổng

Câu ví dụ

many hindus observe strict vratas during the holy month of fasting.

Nhiều người Hồi giáo tuân thủ nghiêm túc các vrata trong tháng nhịn ăn thiêng liêng.

she keeps her vratas with devotion and discipline every monday.

Cô ấy giữ các vrata của mình với lòng thành và kỷ luật mỗi thứ Hai.

the family completes their annual vratas at the temple during diwali.

Gia đình hoàn thành các vrata hàng năm của họ tại đền trong dịp Diwali.

breaking vratas without proper reason is considered disrespectful.

Việc phá vỡ các vrata mà không có lý do hợp lệ được coi là không tôn trọng.

ancient texts describe various vratas for prosperity and happiness.

Các văn bản cổ đại mô tả nhiều loại vrata để mang lại sự thịnh vượng và hạnh phúc.

the priest explained the proper way to perform these vratas.

Nhà sư đã giải thích cách thực hiện các vrata này đúng cách.

young married women observe these vratas for their husbands' long life.

Những phụ nữ trẻ đã kết hôn thực hiện các vrata này để cầu mong cuộc sống lâu dài cho chồng mình.

they maintain their daily vratas without interruption throughout the year.

Họ duy trì các vrata hàng ngày mà không gián đoạn suốt cả năm.

the vratas require complete abstinence from food and water.

Các vrata đòi hỏi phải hoàn toàn kiêng ăn và uống.

her grandmother taught her the significance of each vrata.

Bà nội cô ấy đã dạy cô về ý nghĩa của từng vrata.

observing vratas brings spiritual clarity and inner peace.

Việc thực hiện các vrata mang lại sự trong sáng tinh thần và bình an nội tâm.

the community gathers to celebrate those who have completed their vratas.

Cộng đồng tụ họp để ăn mừng những người đã hoàn thành các vrata của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay