vs

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Đối kháng

Cụm từ & Cách kết hợp

vs video server

so với máy chủ video

eagle vs shark

chim ưng đấu với cá mập

friend vs lover

bạn thân đấu với người yêu

grubby vs insomnia

lấm lem so với chứng mất ngủ

vs steven

so với Steven

Câu ví dụ

Batman vs Superman is a popular superhero movie.

Batman vs Superman là một bộ phim siêu anh hùng nổi tiếng.

The debate will be about Android vs iOS.

Cuộc tranh luận sẽ xoay quanh Android vs iOS.

The upcoming match is Lakers vs Warriors.

Trận đấu sắp tới là Lakers vs Warriors.

Cats vs dogs: which pet do you prefer?

Mèo vs chó: bạn thích thú cưng nào?

The classic rivalry of Coke vs Pepsi continues.

Cuộc đối đầu kinh điển giữa Coke vs Pepsi vẫn tiếp diễn.

PC vs Mac: a never-ending debate among tech enthusiasts.

PC vs Mac: một cuộc tranh luận không hồi kết giữa những người đam mê công nghệ.

He will be competing in the final round of Player A vs Player B.

Anh ấy sẽ tham gia vòng chung kết của Player A vs Player B.

The company is facing a tough decision: growth vs sustainability.

Công ty đang phải đối mặt với một quyết định khó khăn: tăng trưởng vs tính bền vững.

The movie will feature a showdown between good vs evil.

Bộ phim sẽ có một màn đối đầu giữa thiện vs ác.

In the game of chess, it's black vs white.

Trong trò chơi cờ vua, đó là đen vs trắng.

Ví dụ thực tế

It's branded versus generic, but it's doing nothing versus doing something.

Nó là hàng hiệu so với hàng thông thường, nhưng là không làm gì so với làm điều gì đó.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Can I still play plants vs. Zombies?

Tôi có thể vẫn chơi Plants vs. Zombies không?

Nguồn: Modern Family - Season 02

Keeping it short and simple versus keeping it long and lengthy.

Giữ cho nó ngắn gọn và đơn giản so với giữ cho nó dài và dài dòng.

Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.

Retail footfall was up by 6.9% versus the average for May.

Lưu lượng khách hàng bán lẻ tăng 6,9% so với mức trung bình trong tháng 5.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

The pride of Ireland versus a Cuban sensation.

Niềm tự hào của Ireland so với một sự kiện Cuba.

Nguồn: Modern Family - Season 07

The first competitor of Hungary versus LA is Hungary.

Đối thủ đầu tiên của Hungary so với LA là Hungary.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

We typically approach these conflict situations as me versus you.

Chúng tôi thường tiếp cận những tình huống xung đột như tôi so với bạn.

Nguồn: Big Think Super Thoughts

We face off in a contest of us versus them.

Chúng tôi đối đầu trong một cuộc thi của chúng tôi so với họ.

Nguồn: Obama's weekly television address.

It's Wall Street versus Main Street, rich versus poor.

Nó là Wall Street so với Main Street, giàu so với nghèo.

Nguồn: Legend of American Business Tycoons

That allows us to provide an actual versus theoretical, what was produced versus what we should have used.

Điều đó cho phép chúng tôi cung cấp thực tế so với lý thuyết, những gì đã được sản xuất so với những gì chúng tôi nên sử dụng.

Nguồn: Wall Street Journal

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay